Log in

Preview "Tư duy phân loại từ và mở rộng vốn từ vựng theo chủ điểm" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Tư duy phân loại từ và mở rộng vốn từ vựng theo chủ điểm

Tiếng Anh
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
  • a)

    a) 'Spring', 'Summer', 'Fall' đều là các danh từ chỉ mùa trong năm.

    T
    F
  • b)

    b) 'Large', 'Spacious', 'Small' là các danh từ chỉ đồ vật.

    T
    F
  • c)

    c) 'Aunt', 'Uncle', 'Cousin' là các từ chỉ các thành viên trong gia đình.

    T
    F
  • d)

    d) 'Watch TV', 'Play games', 'Study' là nhóm các động từ chỉ hoạt động giải trí.

    T
    F
  • a)

    a) 'Quiet' trái nghĩa với 'Noisy'.

    T
    F
  • b)

    b) 'Expensive' trái nghĩa với 'Cheap'.

    T
    F
  • c)

    c) 'Polluted' trái nghĩa với 'Dirty'.

    T
    F
  • d)

    d) 'Empty' trái nghĩa với 'Full'.

    T
    F
  • a)

    a) Chúng ta nên 'reuse' (dùng lại) những túi nhựa cũ.

    T
    F
  • b)

    b) 'Recycle' nghĩa là vứt rác ra sông ngòi để cá ăn.

    T
    F
  • c)

    c) 'Reduce' rác thải giúp bảo vệ môi trường trong sạch hơn.

    T
    F
  • d)

    d) Ta dùng 'refillable' bottles để hạn chế chai nhựa dùng một lần.

    T
    F
  • a)

    a) 'Badminton' là một môn thể thao dùng vợt.

    T
    F
  • b)

    b) Ta thường dùng động từ 'go' với 'swimming'.

    T
    F
  • c)

    c) 'Chess' (cờ vua) được xếp vào nhóm các hoạt động thể chất ngoài trời.

    T
    F
  • d)

    d) Động từ 'play' đi kèm được với 'football' và 'basketball'.

    T
    F

Đọc đoạn văn về môi trường: 'My future house will be in the mountains. It will be surrounded by tall trees and fresh air. We will use solar energy to save the environment. Also, we will recycle our waste like paper and plastic bottles to make new things.'

A

Năng lượng gió

B

Năng lượng mặt trời

C

Năng lượng điện hạt nhân

D

Năng lượng hóa thạch

A

Table, Chair, Bed

B

Bike, Bus, Train

C

Run, Walk, Swim

D

Apple, Milk, Bread

Hoàn thiện đoạn hội thoại về chủ đề sở thích (Hobbies): 'A: What is your favorite hobby? B: I really like (1)_______ photos with my camera. Sometimes, I also enjoy (2)_______ models of small cars.'

A

making

B

taking

C

collecting

D

doing

A

making

B

taking

C

drawing

D

listening