Preview "Luyện đề Online - Bài 3 Hàm Số Lượng Giác Lớp 11 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
$y = \sin x$ .
$y = \tan x$ .
$y = \cot x$ .
$y = \frac{1}{\cos x}$ .
$x = \frac{\pi}{2} + k\pi$ với $k \in Z$ .
$x = \frac{\pi}{4} + k\pi$ với $k \in Z$ .
$x = k\pi$ với $k \in Z$ .
$x = 2k\pi$ với $k \in Z$ .
$D = R \zeta \left\{ \frac{\pi}{12} + \frac{k\pi}{2} | k \in Z \right\}$ .
$D = R \zeta \left\{ \frac{5\pi}{12} + \frac{k\pi}{2} | k \in Z \right\}$ .
$D = R \zeta \left\{ \frac{5\pi}{6} + k\pi | k \in Z \right\}$ .
$D = R \zeta \left\{ \frac{\pi}{6} + \frac{k\pi}{2} | k \in Z \right\}$ .
$D = R \zeta \left\{ \frac{\pi}{6} + \frac{k\pi}{3} | k \in Z \right\}$ .
$D = R \zeta \left\{ \frac{\pi}{9} + k\pi | k \in Z \right\}$ .
$D = R \zeta \left\{ -\frac{\pi}{9} + \frac{k\pi}{3} | k \in Z \right\}$ .
$D = R \zeta \left\{ \frac{\pi}{9} + \frac{k\pi}{3} | k \in Z \right\}$ .
$D = R \zeta \left\{ -\frac{\pi}{4} + k\pi | k \in Z \right\}$ .
$D = R \zeta \left\{ \frac{\pi}{4} + k\pi | k \in Z \right\}$ .
$D = R \zeta \left\{ -\frac{\pi}{4} + 2k\pi | k \in Z \right\}$ .
$D = R \zeta \left\{ \frac{3\pi}{4} + 2k\pi | k \in Z \right\}$ .
$f(-x) = -f(x)$ với mọi $x$ thuộc tập xác định.
$f(x) = 0$ với mọi $x$ thuộc tập xác định.
$f(-x) = f(x)$ với mọi $x$ thuộc tập xác định.
$f(x+1) = f(x)$ với mọi $x$ thuộc tập xác định.
$5\pi$ .
$\frac{2\pi}{5}$ .
$\frac{\pi}{5}$ .
$2\pi$ .
hàm số chẩn.
không chẩn, không lẻ.
hàm số hằng.
hàm số lẻ.
$\frac{\pi}{2}$ .
$2\pi$ .
$\pi$ .
$\frac{\pi}{4}$ .
$2\pi$ .
$\frac{\pi}{2}$ .
$\pi$ .
$4\pi$ .
[0;1].
[-1;1].
(-1;1).
R .
$\left(-\pi; -\frac{\pi}{2}\right)$ .
$(0; \pi)$ .
$\left(\frac{\pi}{2}; \pi\right)$ .
$\left(-\frac{\pi}{2}; \frac{\pi}{2}\\right)$ .
$[-5; -1]$ .
$[-3; 2]$ .
$[-2; 4]$ .
$[-1; 5]$ .
3.
5.
4.
2.
15 giây.
30 giây.
45 giây.
60 giây.
Hàm số $y = \cos x$ là
hàm số lẻ.
không tuần hoàn.
không chắn, không lẻ.
hàm số chắn.
$(- \pi; 0)$ .
$(0; \pi)$ .
$\left(-\frac{\pi}{2}; \frac{\pi}{2}\\right)$ .
$(- \pi; \pi)$ .
$[-5;3]$ .
$[-4;4]$ .
$[-3;5]$ .
$[-1;5]$ .
5.
4.
3.
6.
21 độ C.
24 độ.
30 độ C.
27 độ C.
R.
$[-1;1]$ .
$(0;+\infty)$ .
$(-1;1)$ .
$(k\pi;(k+1)\pi)$ với $k \in Z$ .
$(-\pi + k\pi; \pi + k\pi)$ với $k \in Z$ .
$\left(-\frac{\pi}{2} + k\pi; \frac{\pi}{2} + k\pi\right)$ với $k \in Z$ .
$(0; \pi)$ với mọi $k \in Z$ .
2.
3.
5.
4.
$\left(-\pi; -\frac{\pi}{2}\right) \cup \left(0; \frac{\pi}{2}\right)$ .
$\left(-\frac{\pi}{2}; 0\right) \cup \left(\frac{\pi}{2}; \pi\right)$ .
$(- \pi; 0)$ .
$(0; \pi)$ .
6 giây.
3 giây.
12 giây.
π giây.
$[-1;1]$ .
$(0;+\infty)$ .
R.
$(-1;1)$ .
$\left(-\frac{\pi}{2} + k\pi; \frac{\pi}{2} + k\pi\right)$ với $k \in Z$ .
$(k\pi; (k+1)\pi)$ với $k \in Z$ .
$(2k\pi; (2k+1)\pi)$ với $k \in Z$ .
$(-\pi + k\pi; \pi + k\pi)$ với $k \in Z$ .
4.
2.
5.
3.
$\left(0; \frac{\pi}{2}\right) \cup \left(\pi; \frac{3\pi}{2}\right)$ .
$\left(\frac{\pi}{2}; \pi\right) \cup \left(\frac{3\pi}{2}; 2\pi\right)$ .
$(0; \pi)$ .
$(\pi; 2\pi)$ .
$4\pi$ .
$\frac{\pi}{2}$ .
$\frac{\pi}{4}$ .
$\pi$ .
$x = \frac{\pi}{6}$ không thuộc tập xác định của hàm số.
$x = \frac{5\pi}{6}$ không thuộc tập xác định của hàm số.
$x = \frac{13\pi}{6}$ thuộc tập xác định của hàm số.
Tập xác định là R C $\left\{\frac{\pi}{6}+2k\pi,\frac{5\pi}{6}+2k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
Tập xác định của f là R.
f là hàm số chẩn.
π là chu kì của f.
Chu kì dương nhỏ nhất của f là 2π.
g là hàm số lẻ.
π là chu kì của g.
2π là một chu kì của g.
Đồ thị của g nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Hàm số nhận giá trị bằng 0 tại x = 0, $x = \pi$ , $x = 2\pi$ .
Hàm số nhận giá trị dương trên khoảng $(0;\pi)$ .
Hàm số nghịch biến trên toàn bộ khoảng $(0;\pi)$ .
Giá trị nhỏ nhất trên đoạn là -1, đạt tại $x=\frac{3\pi}{2}$ .
Tập giá trị của s là [1;5].
Đại lượng lặp lại sau mỗi 8 giây.
$s(2)=5.$
$s(6)=5$ .
Hàm số là hàm số chẩn.
Giá trị nhỏ nhất bằng -1 và đạt tại $x = -\pi$ , $x = \pi$ .
Hàm số đồng biến trên khoảng $(0;\pi)$ .
Đồ thị cắt trục hoành tại $x = -\frac{\pi}{2}$ và $x = \frac{\pi}{2}$ .
Biên độ dao động là 5 cm.
Chu kì dao động là 6 giây.
$x(0)=5\text{cm}.$
$x(3)=5\text{cm}.$
Xét hàm số $y = \tan x$ .
Tập xác định là R C $\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi|k\in Z\right\}$ .
Hàm số là hàm số lẻ.
Chu kì dương nhỏ nhất của hàm số là $2\pi$ .
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng $\left(-\frac{\pi}{2}+k\pi;\frac{\pi}{2}+k\pi\right)$ với $k\in Z$ .
Xét hàm số $y = \cot x$ .
Tập xác định là R C $\{k\pi|k\in Z\}$ .
Hàm số là hàm số lẻ.
Chu kì dương nhỏ nhất của hàm số là π.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng $(k\pi;(k+1)\pi)$ với $k \in Z$ .
Hai hàm số có cùng tập giá trị $[-1;1]$ .
Cả hai hàm số đều có chu kì bằng π.
$f\left(\frac{\pi}{2}\right)=g(0)=1.$
Cả hai đồ thị đều đối xứng qua trục tung.