Log in

Preview "Ôn tập Từ vựng Chủ đề Đồ ăn và nhà hàng - Food and Restaurants" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Ôn tập Từ vựng Chủ đề Đồ ăn và nhà hàng - Food and Restaurants

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Food

Food

/fud/

Đồ ăn

Ví dụ

I like healthy food.

Tôi thích đồ ăn lành mạnh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Meal

Meal

/mil/

Bữa ăn

Ví dụ

We had a delicious meal at the hotel.

Chúng tôi đã có một bữa ăn ngon tại khách sạn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
Breakfast

Breakfast

/ˈbrɛkfəst/

Bữa sáng

Ví dụ

I usually eat eggs for breakfast.

Tôi thường ăn trứng vào bữa sáng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Lunch

Lunch

/lʌntʃ/

Bữa trưa

Ví dụ

What do you want to have for lunch?

Bạn muốn ăn gì cho bữa trưa?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
Dinner

Dinner

/ˈdɪnər/

Bữa tối

Ví dụ

They went out for a fancy dinner.

Họ đã đi ra ngoài ăn một bữa tối sang trọng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Appetizer

Appetizer

/ˈæpɪˌtaɪzər/

Món khai vị

Ví dụ

The spring rolls are a great appetizer.

Chả giò là một món khai vị tuyệt vời.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
Main course

Main course

/meɪn kɔrs/

Món chính

Ví dụ

The main course is grilled chicken with rice.

Món chính là gà nướng với cơm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Dessert

Dessert

/dɪˈzɜrt/

Món tráng miệng

Ví dụ

I love chocolate cake for dessert.

Tôi yêu bánh sô-cô-la cho món tráng miệng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Beverage

Beverage

/ˈbɛvərɪdʒ/

Đồ uống

Ví dụ

Water is the healthiest beverage.

Nước là đồ uống lành mạnh nhất.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Coffee

Coffee

/ˈkɒfi/

Cà phê

Ví dụ

He drinks black coffee every morning.

Anh ấy uống cà phê đen mỗi sáng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Tea

Tea

/tiː/

Trà

Ví dụ

Would you like some hot tea?

Bạn có muốn một chút trà nóng không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
Juice

Juice

/dʒus/

Nước ép

Ví dụ

I drink fresh orange juice for breakfast.

Tôi uống nước cam tươi cho bữa sáng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Water

Water

/ˈwɔtər/

Nước

Ví dụ

Please give me a glass of water.

Vui lòng cho tôi một ly nước.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Salad

Salad

/ˈsæləd/

Rau trộn

Ví dụ

She ordered a fresh garden salad.

Cô ấy đã gọi một món rau trộn vườn tươi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
Soup

Soup

/sup/

Canh

Ví dụ

The tomato soup is very hot and tasty.

Món canh cà chua rất nóng và ngon.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 16:
Flashcard
Danh từ
Sandwich

Sandwich

/ˈsændwɪtʃ/

Bánh mì kẹp

Ví dụ

I made a ham and cheese sandwich for work.

Tôi đã làm một chiếc bánh mì kẹp thịt và phô mai để đi làm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 17:
Flashcard
Danh từ
Pasta

Pasta

/ˈpɑstə/

Ví dụ

We usually cook pasta on Sundays.

Chúng tôi thường nấu mì vào các ngày Chủ nhật.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 18:
Flashcard
Danh từ
Steak

Steak

/steɪk/

Bít tết

Ví dụ

He likes his steak medium-rare.

Anh ấy thích món bít tết của mình tái vừa.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 19:
Flashcard
Danh từ
Seafood

Seafood

/ˈsiːˌfud/

Hải sản

Ví dụ

This restaurant serves fresh seafood daily.

Nhà hàng này phục vụ hải sản tươi sống hàng ngày.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 20:
Flashcard
Danh từ
Restaurant

Restaurant

/ˈrɛstərɑnt/

Nhà hàng

Ví dụ

Let's go to that new Italian restaurant.

Hãy đến nhà hàng Ý mới đó đi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble