Log in

Preview "Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

2 đỉnh và 2 cạnh

B

3 đỉnh và 3 cạnh

C

4 đỉnh và 4 cạnh

D

3 đỉnh và 4 cạnh

A

3 đỉnh và 3 cạnh

B

4 đỉnh và 3 cạnh

C

4 đỉnh và 4 cạnh

D

5 đỉnh và 5 cạnh

A

AB, BC, CA

B

A, B, C

C

ABC, BCA, CAB

D

Chỉ có đỉnh A

A

M, N, P, Q

B

MN, NP, PQ, QM

C

MN, PQ

D

MP, NQ

A

Có 2 góc vuông

B

Có 3 góc vuông

C

Có 4 góc vuông

D

Không có góc vuông nào

A

Chiều rộng

B

Chiều cao

C

Chiều dài

D

Đường chéo

A

Có 2 cạnh bằng nhau

B

Có 4 cạnh bằng nhau

C

Có 2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn

D

Các cạnh không bằng nhau

A

Cả 4 cạnh đều dài 8 cm.

B

Có 2 cạnh dài 8 cm và 2 cạnh dài 5 cm.

C

Cả 4 cạnh đều dài 5 cm.

D

Các cạnh có độ dài lần lượt là 5 cm, 6 cm, 7 cm, 8 cm.

A

Đều có 4 cạnh bằng nhau.

B

Đều có 4 góc vuông.

C

Đều có 3 đỉnh.

D

Đều là hình tam giác.

A

Hình tam giác

B

Hình chữ nhật (không phải hình vuông)

C

Hình vuông

D

Hình tròn

A

D, E, G

B

DE, EG, GD

C

DE, EG

D

DG, GE

A

Hình tam giác

B

Hình vuông

C

Hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng

D

Hình tứ giác có các cạnh không bằng nhau

A

Cạnh BC

B

Cạnh AD

C

Cạnh CD

D

Không có cạnh nào

A

1 góc vuông

B

2 góc vuông

C

4 góc vuông

D

0 góc vuông

A

Chỉ cần kiểm tra 4 cạnh bằng nhau.

B

Kiểm tra xem có 4 góc vuông và 2 cặp cạnh bằng nhau hay không.

C

Chỉ cần kiểm tra có 3 đỉnh.

D

Kiểm tra xem có góc tròn hay không.

A

Hình tam giác

B

Hình khối

C

Hình tứ giác

D

Hình tròn

A

Hình vuông có 4 đỉnh.

B

Hình vuông có 4 góc vuông.

C

Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.

D

Hình vuông có 2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn.