Preview "Luyện tập 2 Chương 6" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
2/4
-3/9
5/11
10/25
2/3
-3/2
3/2
2/-3
5
1/5
-1/5
1
Cộng tử với tử, mẫu với mẫu.
Quy đồng mẫu số rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.
Cộng các tử và nhân các mẫu.
Lấy tử chia cho mẫu.
a.d / b.c
a.c / b.d
(a+c) / (b+d)
(a-c) / (b-d)
7/4
13/4
12/4
5/4
a : m/n
a × m/n
m/n : a
a + m/n
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
-10/7
1
0
10/7
-3/4
1/2 và -7/-8
Chỉ 1/2
Cả 4 phân số
-12/18
2/-3
-2/3
Cả B và C đều đúng
A > B
A < B
A = B
A ≤ B
-2/12
-1/12
1/12
2/10
Tìm x biết x × 3/5 = -6/10:
x = -1
x = 1
x = -18/50
x = -2/5
1/8
1
1/4
1/2
30
13,3
60
40
2/7
4/77
22/77
1
0
a hoặc b
1 hoặc -1
Một số nguyên tố
>
<
=
≠
2 giờ
3 giờ
4 giờ
5 giờ
1
25/36
5/6
0
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài. Diện tích mảnh vườn là:
15 m²
300 m²
150 m²
240 m²
x = 0
x = 1
x = -1
x = 1/2
16 học sinh
24 học sinh
20 học sinh
10 học sinh
60 trang
120 trang
80 trang
100 trang
7/15
4/5
23/30
14/30
2 km
1,5 km
1 km
0,5 km
30g
20g
120g
60g
-3/11
-23/66
-1/3
-1/11
3 kg
1,5 kg
3,5 kg
4 kg
7/12
5/12
1/2
2/7
Tìm x biết x : 4/7 = -7/8:
x = -2
x = -1/2
x = -49/32
x = 1/2
3/2
2/3
4/9
1
M > N
M < N
M = N
Không so sánh được
27 học sinh
12 học sinh
30 học sinh
36 học sinh
Kết quả là một số nguyên
Kết quả lớn hơn 1
Kết quả nhỏ hơn 1
Không xác định được
1,2 giờ
2,5 giờ
5 giờ
1 giờ
30 m²
50 m²
250 m²
75 m²
x=4, y=15
x=3, y=21
x=7, y=14
x=15, y=4