Preview "Luyện tập 2 Chương 8" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
Thước thẳng.
Compa.
Thước đo góc (thước đo độ).
Êke.
Góc nhọn.
Góc vuông.
Góc tù.
Góc bẹt.
Bằng $90^\circ$.
Lớn hơn $90^\circ$ và nhỏ hơn $180^\circ$.
Nhỏ hơn $90^\circ$ (và lớn hơn $0^\circ$).
Bằng $180^\circ$.
Góc bẹt có số đo là:
$90^\circ$.
$180^\circ$.
$360^\circ$.
$45^\circ$.
Compa.
Thước dây.
Êke.
Thước thẳng.
Góc tù là góc có số đo:
Nhỏ hơn $90^\circ$.
Lớn hơn $0^\circ$.
Lớn hơn $90^\circ$ và nhỏ hơn $180^\circ$.
Bằng $180^\circ$.
Vòng cung ngoài.
Vòng cung trong.
Cạnh của thước.
Trung điểm của thước.
Tia nằm ngoài góc.
Tia nằm trong góc.
Cạnh của góc.
Đỉnh của góc.
$45^\circ$.
$60^\circ$.
$90^\circ$.
$180^\circ$.
Góc nhọn lớn hơn góc tù.
Góc vuông nhỏ hơn góc nhọn.
Góc bẹt là góc lớn nhất (trong các loại góc đã học).
Góc tù nhỏ hơn góc vuông.
$180^\circ < 120^\circ < 90^\circ < 35^\circ$.
$35^\circ < 90^\circ < 120^\circ < 180^\circ$.
$90^\circ < 35^\circ < 120^\circ < 180^\circ$.
$35^\circ < 120^\circ < 90^\circ < 180^\circ$.
$\widehat{xAy} > \widehat{xAz}$.
$\widehat{xAy} < \widehat{xAz}$.
$\widehat{xAy} = \widehat{xAz}$.
Hai góc này không so sánh được.
Góc nhọn.
Góc vuông.
Góc tù.
Góc bẹt.
Góc nhọn.
Góc vuông.
Góc tù.
Góc bẹt.
$\widehat{xAM} < \widehat{xAz}$.
$\widehat{xAM} > \widehat{xAz}$.
$\widehat{xAM} = \widehat{xAz}$.
Tia $AM$ trùng với tia $Ax$.
Một góc vuông và hai góc nhọn.
Ba góc nhọn.
Một góc tù.
Hai góc vuông.
Có 2 góc vuông.
Có 4 góc nhọn.
Có 4 góc vuông.
Có 2 góc tù.
$220^\circ$.
$80^\circ$.
$150^\circ$.
$70^\circ$.
Góc $A$.
Góc $B$.
Góc $C$.
Góc $D$.
$50^\circ$.
$130^\circ$.
$180^\circ$.
$90^\circ$.
$20^\circ$.
$40^\circ$.
$60^\circ$.
$80^\circ$.
$60^\circ$.
$90^\circ$.
$30^\circ$.
$15^\circ$.
$30^\circ$.
$75^\circ$.
$60^\circ$.
$15^\circ$.
Thang quá đứng, dễ đổ ngửa.
Thang quá nghiêng, dễ trượt.
Thang đã đạt độ nghiêng an toàn.
Thang tạo thành góc tù.
$60^\circ$.
$120^\circ$.
$180^\circ$.
$90^\circ$.
Góc nhọn < Góc vuông < Góc tù < Góc bẹt.
Góc bẹt < Góc tù < Góc vuông < Góc nhọn.
Góc nhọn < Góc tù < Góc vuông < Góc bẹt.
Góc vuông < Góc nhọn < Góc tù < Góc bẹt.
$70^\circ$.
$90^\circ$.
$120^\circ$.
$150^\circ$.
Trong một tam giác $ABC$, nếu $\widehat{A} = 60^\circ$ và $\widehat{B} = 60^\circ$ thì góc $C$ là:
Góc nhọn.
Góc vuông.
Góc tù.
Góc bẹt.
$\alpha > \beta$.
$\alpha < \beta$.
$\alpha = \beta$.
Cả hai đều là góc bẹt.
$40^\circ$.
$60^\circ$.
$80^\circ$.
$30^\circ$.
4.
5.
6.
10.
Đặt thước sai vị trí đỉnh.
Đọc nhầm số ở vòng cung nhỏ thay vì vòng cung lớn.
Thước bị hỏng.
Góc tù có thể bằng $85^\circ$.
5 giờ đúng.
7 giờ đúng.
Cả A và B đều đúng.
4 giờ đúng.
Hai tia trùng nhau.
Hai tia đối nhau.
Hai tia vuông góc.
Hai tia tạo thành góc nhọn.
Tia $OB$ nằm giữa hai tia $OA$ và $OC$.
$\widehat{AOB} + \widehat{BOC} = \widehat{AOC}$.
$\widehat{AOC}$ là góc bẹt.
Điểm $B$ nằm trong góc $\widehat{AOC}$.
$45^\circ$.
$90^\circ$.
$135^\circ$.
$35^\circ$.
$90^\circ$.
$75^\circ$.
$105^\circ$.
$180^\circ$.
$0^\circ < \alpha < 45^\circ$.
$45^\circ < \alpha < 90^\circ$.
$90^\circ < \alpha < 180^\circ$.
$\alpha = 45^\circ$.
$360^\circ$.
$540^\circ$.
$180^\circ$.
$720^\circ$.