Nối các từ vựng chỉ người và vật trong nghệ thuật với mô tả tương ứng:
Ghép đúng: Musician; Paintbrush; Water puppet theatre.
Về câu hỏi này
Câu hỏi thuộc học liệu "Ôn tập Unit 4: Music and Arts - Tiếng anh 7 Global Success" trên Học Mỗi Ngày. Bạn có thể xem đáp án, lời giải và các câu liên quan trong cùng đề để ôn tập hiệu quả hơn.
Chi tiết câu hỏi
Nối các từ vựng chỉ người và vật trong nghệ thuật với mô tả tương ứng:
Cột trái
Musician
Paintbrush
Water puppet theatre
Cột phải
A person who plays a musical instrument.
A tool used for painting pictures.
A place where people watch puppet shows.
Ghép đúng: Musician; Paintbrush; Water puppet theatre.
Ghép đúng:
- Musician
- Paintbrush
- Water puppet theatre
Câu hỏi liên quan
- Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại: musician,show, design,share.
- Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác: television, decision, musician, unusual.
- Van Cao was a famous Vietnamese___. He wrote Tien Quan Ca .
- We often go to the___to see paintings and sculptures.
- This year s music contest is different___last year s.
- Pop music is___exciting as rock music.
- The price of this camera is___the one I saw yesterday.
- Classical music is not___as rock.