Xem trước học liệu "1.1 Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
350
305
503
355
Số 437 gồm:
4 trăm, 3 chục và 7 đơn vị
4 trăm, 7 chục và 3 đơn vị
3 trăm, 4 chục và 7 đơn vị
7 trăm, 3 chục và 4 đơn vị
540
405
504
450
Cách đọc của số 134 là:
Một trăm ba bốn
Một ba bốn
Một trăm ba mươi tư
Một trăm ba mươi bốn
385 = 300 + 80 + 5
385 = 300 + 8 + 5
385 = 30 + 80 + 5
385 = 3 + 8 + 5
43
41
40
44
998
100
1 000
990
14, 15, 17
16, 15, 14
20, 19, 18
210, 211, 212
>
<
=
Không so sánh được
>
<
=
+
513
351
531
315
531, 513, 351, 315
315, 351, 513, 531
351, 315, 513, 531
315, 351, 531, 513
Số liền trước của số 20 là:
19
21
18
22
578
735
807
170
312, 313
310, 312
313, 315
312, 315
>
<
=
+
99
909
990
999
Con lợn trắng
Con lợn đen
Con lợn khoang
Ba con nặng bằng nhau
Số liền sau của số 326 là:
325
327
320
336
<
=
>
–