Xem trước học liệu "Luyện tập 1" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Mét, đề-xi-mét, xăng-ti-mét
Yến, tạ, tấn
Lít, mi-li-lít
Giây, phút, giờ
1 kg
10 kg
100 kg
1 000 kg
1 tạ bằng bao nhiêu yến?
1 yến
10 yến
100 yến
1 000 yến
10 kg
100 kg
1 000 kg
50 kg
1 tấn bằng bao nhiêu tạ?
1 tạ
10 tạ
100 tạ
1 000 tạ
100 kg
500 kg
1 000 kg
10 000 kg
2
20
200
12
3 tạ bằng bao nhiêu yến?
3 yến
30 yến
300 yến
13 yến
20 kg
200 kg
2 000 kg
20 000 kg
3
30
3 000
1
27 tấn
37 tấn
23 tấn
63 tấn
43 tạ
53 tạ
54 tạ
63 tạ
1 tạ 3 yến
1 tạ 17 kg
1 tạ 2 kg
1 tạ 9 kg
4 kg
4 yến
4 tạ
4 tấn
13 tạ
130 tạ
1 tạ 3 kg
103 tạ
45 kg
405 kg
9 kg
450 kg
80 thùng
40 thùng
140 thùng
20 thùng
100 kg
100 tấn
4 tấn
100 tạ
Có
Không
Có thể
Không xác định