Preview "Ôn tập Từ vựng Unit 5: My hobbies (Sở thích của mình)" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

hobby
/'hɒbi/
sở thích
Ví dụ
What's your hobby?
Sở thích của bạn là gì?

cooking
/'kʊkɪŋ/
nấu ăn
Ví dụ
I like cooking.
Mình thích nấu ăn.

dancing
/'dɑːnsɪŋ/
nhảy, múa
Ví dụ
It's dancing.
Đó là nhảy múa.

drawing
/'drɔːɪŋ/
vẽ
Ví dụ
I like drawing.
Mình thích vẽ.

painting
/'peɪntɪŋ/
vẽ, tô màu
Ví dụ
I like painting.
Mình thích tô màu.

running
/'rʌnɪŋ/
chạy
Ví dụ
I like running.
Mình thích chạy bộ.

singing
/'sɪŋɪŋ/
hát
Ví dụ
I like singing.
Mình thích hát.

swimming
/'swɪmɪŋ/
bơi
Ví dụ
It's swimming.
Đó là bơi lội.

walking
/'wɔːkɪŋ/
đi bộ
Ví dụ
I like walking.
Mình thích đi bộ.

like
/laɪk/
thích
Ví dụ
I like my school very much.
Mình rất thích trường của mình.