Preview "Luyện tập 1" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
Số lẻ
Số tự nhiên
Số chẵn
Số có một chữ số
Số chẵn
Số lẻ
Số tròn chục
Số có hai chữ số
315
71
108
113
12
194
656
649
1 đơn vị
2 đơn vị
3 đơn vị
10 đơn vị
1 đơn vị
2 đơn vị
3 đơn vị
5 đơn vị
99
90
98
88
10
11
01
13
2 107
1 965
4 210
361
119
120
121
117
68
70
69
73
74
54
47
45
2 số
3 số
4 số
5 số
5 số
6 số
7 số
12 số
10 số
11 số
12 số
21 số
10 tuổi
11 tuổi
13 tuổi
9 tuổi
Số chẵn
Số lẻ
Không phải cả hai
Số lẻ lớn nhất
Số chẵn bé nhất là 0
Số 1 là số lẻ
Hai số chẵn liên tiếp cách nhau 1 đơn vị
Số lẻ có tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9
58
51
59
57