Preview "Luyện tập 1" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
Xăng-ti-mét (cm)
Ki-lô-gam (kg)
Độ (°)
Lít (l)
Góc nhọn là góc:
Lớn hơn góc vuông
Bé hơn góc vuông
Bằng góc vuông
Bằng góc bẹt
1 góc vuông
2 góc vuông
3 góc vuông
4 góc vuông
Nằm trên cạnh OA
Nằm trên cạnh OB
Trùng với đỉnh O của góc
Nằm ngoài đỉnh O
Góc có số đo 45°
Góc có số đo 90°
Góc có số đo 120°
Góc có số đo 180°
60°
70°
90°
120°
Góc nhọn
Góc vuông
Góc tù
Góc bẹt
Góc vuông
Góc nhọn
Góc tù
Góc bẹt
30°
90°
150°
180°
Góc nhọn
Góc vuông
Góc tù
Góc bẹt
Quyển sách đang mở một nửa
Góc của ê ke
Cánh chim đang bay
Mái nhà dốc
45°
60°
90°
180°
60°
120°
90°
180°
Góc vuông
Góc nhọn
Góc tù
Góc bẹt
3 góc nhọn
1 góc vuông và 2 góc nhọn
1 góc tù và 2 góc nhọn
1 góc bẹt
30°
60°
90°
120°
60°
90°
120°
150°
Hình có 2 góc tù
Hình có 5 góc nhọn, 5 góc tù và 5 góc vuông
Hình không có góc vuông
Hình có góc bẹt
Góc vuông
Góc tù
Góc nhọn
Góc bẹt
Hai cạnh trùng với hai đường kẻ ô vuông
Có độ mở lớn hơn góc vuông của ê ke
Có độ mở bé hơn góc vuông của ê ke
Hai cạnh tạo thành một đường thẳng