Preview "Luyện tập 1" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
Một trăm bốn mươi chín triệu năm trăm chín mươi bảy nghìn tám trăm bảy mươi sáu
Một trăm bốn mươi chín nghìn năm trăm chín mươi bảy triệu tám trăm bảy mươi sáu
Một trăm bốn mươi chín triệu năm trăm bảy mươi chín nghìn tám trăm sáu mươi bảy
Mười bốn triệu chín trăm năm mươi chín nghìn tám trăm bảy mươi sáu
149 597 876
149 579 876
149 597 786
194 597 876
Một trăm triệu
Một tỉ (1 000 000 000)
Chín trăm triệu
Một triệu triệu
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Hàng chục nghìn
6, 1, 5
5, 2, 3
2, 7, 3
2, 7, 5
27 000 000 + 900
20 000 000 + 7 000 000 + 900
2 000 000 + 7 000 000 + 900
20 000 000 + 7 000 + 900
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Cả lớp triệu và lớp đơn vị
239 111 300
239 111 003
239 110 003
239 011 003
Chữ số 4 thuộc lớp triệu
Chữ số 0 ở hàng chục nghìn
Chữ số 9 thuộc lớp đơn vị
Tất cả các ý trên đều đúng
6 chữ số 0
7 chữ số 0
8 chữ số 0
9 chữ số 0
Tìm số còn thiếu trong bảng sau: Lớp triệu (2, 0, 0); Lớp nghìn (1, 9, 8); Lớp đơn vị (2, 6, 1).
200 198 216
200 198 261
200 891 261
200 189 261
17 483 000 và 75 175 226
174 830 00 và 751 752 26
17 000 483 và 75 226 175
Không ghép được
Chữ C (980 000 000)
Chữ O (999 999)
Chữ Ô (1 000 000 000)
Chữ L (2 152 000)
182 729 119
74 810 331
3 037 933
981 381 070
304 102 028
102 028 304
281 023 04
Cả A và B đều đúng
980 000
980 000 000
908 000 000
98 000 000
190 968 028
1 000 000 000
276 389 000
537 991 833
182 729 119
74 810 331
3 037 933
981 381 070
100 000 000 và 1
100 000 000
1 000 000
10 000 000
2 333 000
2 000 333
3 332 000
3 000 332