Preview "Luyện tập 1" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
1 mm
1 cm
1 dm
1 m
m
m²
dm²
mm²
Mét vuông
Đề-xi-mét vuông
Mi-li-mét vuông
Xăng-ti-mét vuông
10 cm²
100 cm²
1 000 cm²
10 000 cm²
10
100
1 000
10 000
10 mm²
100 mm²
1 000 mm²
1 mm²
Một nghìn không trăm linh năm đề-xi-mét vuông
Mười nghìn không trăm linh năm đề-xi-mét vuông
Một nghìn không trăm linh năm mét vuông
Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông
340 m
304 m²
340 m²
34 m²
40 mm²
40 cm²
40 dm²
40 m²
650 cm²
6 050 cm²
65 cm²
6 500 cm²
4 dm
4 dm²
8 dm²
400 dm²
6 m²
6 dm²
6 cm²
6 mm²
Diện tích hình vuông lớn hơn
Diện tích hình chữ nhật lớn hơn
Hai hình có diện tích bằng nhau
Không so sánh được
5 m²
50 m²
5 000 m²
5 000 000 m²
200 m²
200 dm²
2 dm²
2 m²
15 m²
15 dm²
15 cm²
15 mm²
20 cm²
2 cm²
200 cm²
2 000 cm²
15 tấm
45 tấm
180 tấm
90 tấm
39 dm²
309 dm²
390 dm²
3 009 dm²
m², dm², cm², mm²
mm², cm², dm², m²
dm², cm², mm², m²
cm², mm², m², dm²