Preview "Luyện tập 1" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất
Bắt đầu từ hàng nghìn
203 517
203 507
203 511
103 517
265 843
265 743
266 843
255 843
Viết số trừ bên trên số bị trừ
Các chữ số ở cùng một hàng phải thẳng cột với nhau
Đặt lệch các hàng để dễ tính
Luôn bắt đầu viết từ bên trái
225 371
225 471
125 371
215 371
215 023 l
215 013 l
225 023 l
215 123 l
612 903
613 903
612 803
512 903
120 000 lần
100 000 lần
240 000 lần
60 000 lần
511 221
511 211
565 257
510 221
3, 8, 8
2, 8, 8
3, 7, 8
3, 8, 7
130 000 đồng
180 000 đồng
370 000 đồng
230 000 đồng
100 000
110 000
103 000
213 057
33 433
33 533
32 433
33 443
327 261
327 260
367 313
327 061
201 000
211 000
663 000
101 000
538 239 - 27 018
347 287 - 20 026
432 000 - 201 000
677 000 - 227 000
Dựa trên số liệu bài 2 trang 81
Thử các giá trị phù hợp
Kiểm tra lại phép trừ có nhớ
Cả A và B đúng
137 736
137 636
127 736
137 746
a
b
c
Dấu trừ (-)
Để kiểm tra lại kết quả phép trừ 438 589 - 235 072 = 203 517, ta nên thực hiện phép tính nào?
203 517 + 235 072
203 517 - 235 072
438 589 + 235 072
203 517 + 438 589