Preview "Luyện tập 1" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
1 kg
10 kg
100 kg
1 000 kg
1
10
100
1 000
10 kg
100 kg
1 000 kg
10 000 kg
20 kg
200 kg
2 000 kg
220 kg
mm
dm²
kg
thế kỉ
10 cm²
100 cm²
1 000 cm²
100 mm
10
100
1 000
10 000
10 mm²
100 mm²
1 000 mm²
1 mm²
10 giây
30 giây
60 giây
100 giây
10 năm
50 năm
100 năm
1 000 năm
12 kg
12 yến
120 yến
11 yến
5 kg
5 yến
5 tạ
45 tạ
<
>
=
Không so sánh được
<
>
=
Không có dấu phù hợp
130 giây
90 giây
100 giây
60 giây
Con bê cân nặng 1 tạ 40 kg. Con bò nặng hơn con bê 220 kg. Hỏi con bò nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
260 kg
360 kg
340 kg
320 kg
400 kg
500 kg
600 kg
480 kg
21 m²
90 m
90 m²
42 m²
250
205
2 500
70
Năm 1985; thế kỉ XIX
Năm 1985; thế kỉ XX
Năm 1995; thế kỉ XX
Năm 1975; thế kỉ XX