Xem trước học liệu "Tư duy phân loại từ và mở rộng vốn từ vựng theo chủ điểm" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Doctor
Engineer
Teacher
Student
Running
Swimming
Homework
Jogging
Reduce
Reuse
Recycle
Replace
River
Mountain
Forest
Beautiful
Hoàn thành câu sau với danh từ chỉ đơn vị đo lường phù hợp: What is the___of the Amazon river?
long
length
high
weight
Pencil
Notebook
Eraser
Canteen
blue
green
red
yellow
Programme
Channel
Cartoon
News
noisy
crowded
friendly
polluted
Laboratory
Library
Gymnasium
Museum
a) 'Spring', 'Summer', 'Fall' đều là các danh từ chỉ mùa trong năm.
b) 'Large', 'Spacious', 'Small' là các danh từ chỉ đồ vật.
c) 'Aunt', 'Uncle', 'Cousin' là các từ chỉ các thành viên trong gia đình.
d) 'Watch TV', 'Play games', 'Study' là nhóm các động từ chỉ hoạt động giải trí.
a) 'Quiet' trái nghĩa với 'Noisy'.
b) 'Expensive' trái nghĩa với 'Cheap'.
c) 'Polluted' trái nghĩa với 'Dirty'.
d) 'Empty' trái nghĩa với 'Full'.
a) Chúng ta nên 'reuse' (dùng lại) những túi nhựa cũ.
b) 'Recycle' nghĩa là vứt rác ra sông ngòi để cá ăn.
c) 'Reduce' rác thải giúp bảo vệ môi trường trong sạch hơn.
d) Ta dùng 'refillable' bottles để hạn chế chai nhựa dùng một lần.
a) 'Badminton' là một môn thể thao dùng vợt.
b) Ta thường dùng động từ 'go' với 'swimming'.
c) 'Chess' (cờ vua) được xếp vào nhóm các hoạt động thể chất ngoài trời.
d) Động từ 'play' đi kèm được với 'football' và 'basketball'.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: To keep fit, you should eat___food like vegetables and fruits.
Đọc đoạn văn về môi trường: 'My future house will be in the mountains. It will be surrounded by tall trees and fresh air. We will use solar energy to save the environment. Also, we will recycle our waste like paper and plastic bottles to make new things.'
Năng lượng gió
Năng lượng mặt trời
Năng lượng điện hạt nhân
Năng lượng hóa thạch
Apartment
Canteen
Factory
Building
refillable
expensive
plastic
new
Table, Chair, Bed
Bike, Bus, Train
Run, Walk, Swim
Apple, Milk, Bread
Television
Refrigerator
Computer
Pillow
Hoàn thiện đoạn hội thoại về chủ đề sở thích (Hobbies): 'A: What is your favorite hobby? B: I really like (1)_______ photos with my camera. Sometimes, I also enjoy (2)_______ models of small cars.'
making
taking
collecting
doing
making
taking
drawing
listening