Xem trước học liệu "Làm chủ các thì của động từ (Verb Forms)" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Làm chủ các thì của động từ (Verb Forms)

Tiếng Anh
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

cries

B

is crying

C

cried

D

will cry

A

is

B

was

C

will be

D

has been

A

watch

B

watched

C

have watched

D

are watching

A

stay

B

stays

C

stayed

D

staying

A

read

B

reads

C

to read

D

reading

A

doesn't

B

isn't

C

won't

D

didn't

A

buy

B

buying

C

to buy

D

bought

A

comes

B

is coming

C

are coming

D

came

A

be

B

being

C

been

D

was

A

live

B

lived

C

have lived

D

is living

  • a)

    a) Thì Hiện tại đơn được dùng để diễn tả một chân lý hoặc một thói quen.

    T
    F
  • b)

    b) Dấu hiệu 'now', 'at the moment' thường đi kèm với thì Hiện tại tiếp diễn.

    T
    F
  • c)

    c) Sau các động từ khuyết thiếu như 'can', 'should', ta dùng V-ing.

    T
    F
  • d)

    d) Thì Quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

    T
    F
  • a)

    a) Dạng quá khứ của 'see' là 'saw'.

    T
    F
  • b)

    b) Dạng quá khứ phân từ của 'eat' là 'eated'.

    T
    F
  • c)

    c) Dạng quá khứ của 'buy' là 'bought'.

    T
    F
  • d)

    d) Dạng quá khứ phân từ của 'be' là 'been'.

    T
    F
  • a)

    a) She likes playing the piano. (Đúng ngữ pháp)

    T
    F
  • b)

    b) We have see that film already. (Đúng ngữ pháp)

    T
    F
  • c)

    c) Did you went to school yesterday? (Đúng ngữ pháp)

    T
    F
  • d)

    d) If he study hard, he will pass the exam. (Đúng ngữ pháp)

    T
    F
  • a)

    a) 'I am watching TV' là thì Hiện tại tiếp diễn.

    T
    F
  • b)

    b) 'He will go abroad' là thì Tương lai đơn.

    T
    F
  • c)

    c) 'They were happy' là thì Hiện tại đơn.

    T
    F
  • d)

    d) 'She has finished' là thì Hiện tại hoàn thành.

    T
    F
  • a)

    a) I would like to eat chocolate.

    T
    F
  • b)

    b) He enjoys to listening to music.

    T
    F
  • c)

    c) Avoid making noise in the library.

    T
    F
  • d)

    d) Remember to turning off the light.

    T
    F

Đọc đoạn văn sau và hoàn thành các câu hỏi liên quan đến thì của động từ: 'Lan is a hardworking student. Every day, she (1)_____ her lessons carefully. Last year, she (2)_____ a gold medal in the English contest. She (3)_____ hard since then because she wants to study abroad in the future.'

A

prepare

B

prepares

C

prepared

D

preparing

A

studied

B

has studied

C

is studying

D

will study

A

Hiện tại đơn

B

Quá khứ đơn

C

Hiện tại hoàn thành

D

Tương lai đơn