Xem trước học liệu "Ôn tập Từ vựng Unit 1: My friends (Bạn bè của tôi)" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Viet Nam
/ˌvɪetˈnæm/
nước Việt Nam
Ví dụ
I'm from Viet Nam.
Mình đến từ Việt Nam.

America
/əˈmerɪkə/
nước Mỹ
Ví dụ
I'm from America.
Mình đến từ nước Mỹ.

Australia
/ɒˈstreɪliə/
nước Úc
Ví dụ
I'm from Australia.
Mình đến từ nước Úc.

Britain
/ˈbrɪtn/
nước Anh
Ví dụ
I'm from Britain.
Mình đến từ nước Anh.

Japan
/dʒəˈpæn/
nước Nhật
Ví dụ
She's from Japan.
Cô ấy đến từ Nhật Bản.

Malaysia
/məˈleɪʒə/
nước Ma-lay-xi-a
Ví dụ
He's from Malaysia.
Cậu ấy đến từ Ma-lay-xi-a.

Singapore
/ˌsɪŋəˈpɔːr/
nước Xinh-ga-po
Ví dụ
He's from Singapore.
Cậu ấy đến từ Xinh-ga-po.

Thailand
/ˈtaɪlænd/
nước Thái Lan
Ví dụ
She's from Thailand.
Cô ấy đến từ Thái Lan.