Log in

Preview "Luyện tập bài 2.1 Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Luyện tập bài 2.1 Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Có phần thập phân kéo dài mãi mãi và không có chu kì.

B

Có phần thập phân kết thúc sau một số hữu hạn chữ số.

C

Có phần thập phân lặp lại vô hạn theo một chu kì.

D

Không thể viết dưới dạng phân số.

A

Có phần thập phân gồm các chữ số kéo dài mãi mãi.

B

Có phần thập phân kết thúc tại một chữ số nào đó.

C

Có phần thập phân trong đó có một chữ số hoặc một cụm chữ số lặp lại mãi mãi.

D

Luôn luôn là số âm.

A

Là số thập phân hữu hạn.

B

Là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì là 54.

C

Là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

D

Có thể viết gọn là 1,5(4).

A

Số thập phân hữu hạn.

B

Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

C

Số tự nhiên.

D

Số vô tỉ.

A

Một đơn vị của hàng làm tròn.

B

Một nửa đơn vị của hàng làm tròn.

C

Hai đơn vị của hàng làm tròn.

D

Hàng làm tròn kế tiếp.

A

Chục.

B

Đơn vị.

C

Phần mười.

D

Phần trăm.

A

Hữu hạn

B

Vô hạn tuần hoàn

C

Vô hạn không tuần hoàn

D

Không xác định

A

0,91(6) > 0,958(3)

B

0,91(6) < 0,958(3)

C

0,91(6) = 0,958(3)

D

Không so sánh được

A

3/8 là số thập phân hữu hạn.

B

4/9 là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

C

37/800 là số thập phân hữu hạn.

D

Mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số vô tỉ.

A

Số thập phân hữu hạn.

B

Số thập phân vô hạn tuần hoàn.

C

Số tự nhiên.

D

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

A

x ∈ {7; 8; 9; 10; 11}

B

x ∈ {6; 7; 8; 9; 10; 11; 12}

C

x ∈ {1; 2}

D

Không có giá trị nào.

A

0,(75)

B

0,3

C

0,(3)

D

0,75

A

Đúng

B

Sai

C

Không xác định

D

Tùy điều kiện

A

Có, chu kì là 10.

B

Có, chu kì là 0.

C

Không, vì không có cụm chữ số nào lặp lại mãi mãi.

D

Có, vì nó kéo dài mãi mãi.

A

a > b

B

a < b

C

a = b

D

Không so sánh được