Preview "Luyện tập bài 2.2 Số vô tỉ. Căn bậc hai số học" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
Phân số a/b với a, b thuộc Z, b ≠ 0.
Số thập phân hữu hạn.
Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
N
Z
Q
I
x = a²
x² = a
x = 2a
x² = a²
a²
√a
|a|
√a
5
-5
25
50
0,123
0,(12)
π
2/3
√0 = 0
√1 = -1
Căn bậc hai số học của 9 là -3
Chỉ số dương mới có căn bậc hai số học
√2
√4
√5
√6
a²
a
√a
|a|
100
0
-16
0,01
Giá trị của √121 là:
10
11
12
21
Là số thập phân hữu hạn.
Là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Là số vô tỉ.
Viết được dưới dạng phân số.
3
6
9
√3
a²
2a
√a
a/4
Số hữu tỉ.
Số vô tỉ.
Số thập phân hữu hạn.
Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Giá trị của √0,49 là:
0,7
0,07
7
-0,7
√16 + √9 = √25
√16 × √9 = √144
√16 - √9 = 1
√100 : √25 = 2
-5
5
25
Không xác định
So sánh 4 và √15 ta được:
4 < √15
4 > √15
4 = √15
Không so sánh được
1 m
2 m
√2 m
4 m
7
5
25
12
Số tự nhiên.
Số hữu tỉ.
Số vô tỉ.
Số nguyên.
√16 và √0,16
√1,6 và √160
Chỉ có √160
Cả 4 số
∈
∉
⊂
=
1,414
1,415
1,41
1,42
1,7
1,73
1,8
1,74
15
153
234
53
9
-9
± 9
81
x = 7
x = 49
x = 14
x = 28
12 m
24 m
48 m
36 m
x = 2,5
x = √5
x = 25
Không có số nào
9,4 dm
9,5 dm
9,43 dm
9 dm
200 viên
400 viên
500 viên
100 viên
0,05
0,3
0,5
0,2
x = 4
x = -4
x = 4 hoặc x = -4
x = 8
228 m
229 m
230 m
228,5 m
Chỉ a
Chỉ b
Cả a và b
Cả b và c
0
-7
8
Không có giá trị nhỏ nhất
2
3
4
5