Log in

Preview "Luyện tập bài 2.3 Tập hợp các số thực" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Luyện tập bài 2.3 Tập hợp các số thực

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

$\mathbb{N}$

B

$\mathbb{Z}$

C

$\mathbb{Q}$

D

$\mathbb{R}$

A

Số hữu tỉ và số vô tỉ.

B

Số tự nhiên và số nguyên.

C

Số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm.

D

Số vô tỉ dương và số vô tỉ âm.

A

$\mathbb{Q} \subset \mathbb{Z}$

B

$\mathbb{R} \subset \mathbb{Q}$

C

$\mathbb{Q} \subset \mathbb{R}$

D

$I \subset \mathbb{Q}$

A

Giá trị đối của số $a$.

B

Giá trị tuyệt đối của số $a$.

C

Số đối của số $a$.

D

Căn bậc hai của số $a$.

A

1

B

-1

C

0

D

Không xác định

A

Hai điểm.

B

Vô số điểm.

C

Một điểm duy nhất.

D

Không có điểm nào.

A

$|a|$

B

$\frac{1}{a}$

C

$-a$

D

$\sqrt{a}$

A

$-5,2$

B

5,2

C

$\pm 5,2$

D

0

A

Trục số thực.

B

Trục số hữu tỉ.

C

Trục số vô tỉ.

D

Trục số tự nhiên.

A

$\sqrt{2} \in \mathbb{Q}$

B

$\pi \notin \mathbb{R}$

C

$15 \in \mathbb{R}$

D

$-2 \in \mathbb{N}$

A

5

B

$\sqrt{5}$

C

$-\sqrt{5}$

D

$|-\sqrt{5}|$

A

$-\frac{4}{9}$

B

$\frac{4}{9}$

C

$\frac{9}{4}$

D

0

A

$a < b$

B

$a > b$

C

$a = b$

D

Không so sánh được

A

$|x| \geq 0$

B

$|x| = |-x|$

C

$|x| \geq x$

D

$|x| = x$ với mọi $x$

A

Số thực dương luôn lớn hơn số thực âm.

B

Số 0 là số thực dương.

C

Giá trị tuyệt đối của một số thực có thể là số âm.

D

Số vô tỉ không phải là số thực.

A

$-1,3(51)$

B

1,3(51)

C

1,3

D

-1,3

A

$-\sqrt{2} > -1,41$

B

$-\sqrt{2} < -1,41$

C

$-\sqrt{2} = -1,41$

D

Không so sánh được

A

$x = 2,5$

B

$x = -2,5$

C

$x = 2,5$ hoặc $x = -2,5$

D

Không có giá trị nào

A

$1,313233... < 1,(32)$

B

$1,313233... > 1,(32)$

C

$1,313233... = 1,(32)$

D

$1,313233... \leq 1,(32)$

A

$\sqrt{5} < 2,36$

B

$\sqrt{5} > 2,36$

C

$\sqrt{5} = 2,36$

D

Không so sánh được

A

$-2; -1,7(5); 0; \sqrt{5}; \pi$

B

$-1,7(5); -2; 0; \sqrt{5}; \pi$

C

$\pi; \sqrt{5}; 0; -1,7(5); -2$

D

$-2; -1,7(5); 0; \pi; \sqrt{5}$

A

$x = 0,5$

B

$x = -0,5$

C

$x = 0$

D

Không có giá trị nào

A

0 đơn vị

B

$\sqrt{2}$ đơn vị

C

$2\sqrt{2}$ đơn vị

D

2 đơn vị

A

Điểm nằm bên phải gốc $O$, cách $O$ một khoảng $\sqrt{10}$ đơn vị.

B

Điểm nằm bên trái gốc $O$, cách $O$ một khoảng $\sqrt{10}$ đơn vị.

C

Điểm 0.

D

Điểm 10.

A

Số hữu tỉ.

B

Số vô tỉ.

C

Số nguyên.

D

Số tự nhiên.

A

$x \in \mathbb{Z}$

B

$x \in I$

C

$x$ là số thập phân hữu hạn.

D

$x \in \mathbb{N}$

A

Mọi số hữu tỉ đều là số thực.

B

Nếu $x$ là số nguyên thì $\sqrt{x}$ luôn là số thực.

C

Nếu $x$ là số tự nhiên thì $\sqrt{x}$ là số thực.

D

Số $\pi$ là một số thực.

A

$a > b$

B

$a < b$

C

$a = b$

D

Không so sánh được

A

Số hữu tỉ dương.

B

Số vô tỉ dương.

C

Số nguyên dương.

D

Số tự nhiên.