Xem trước học liệu "Câu bị động - Passive voice" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Câu bị động - Passive voice

Tiếng Anh
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Have + quá khứ phân từ (V3/V-ed)

B

Be + quá khứ phân từ (V3/V-ed)

C

Be + động từ thêm -ing

D

Do/Does + động từ nguyên mẫu

A

was/were + quá khứ phân từ

B

am/is/are + quá khứ phân từ

C

will be + quá khứ phân từ

D

have/has been + quá khứ phân từ

A

am/is/are + quá khứ phân từ

B

was/were + quá khứ phân từ

C

was/were + being + quá khứ phân từ

D

had been + quá khứ phân từ

A

should being + V3/V-ed

B

should be + V3/V-ed

C

should have + V3/V-ed

D

should been + V3/V-ed

A

Hiện tại đơn

B

Hiện tại tiếp diễn

C

Quá khứ tiếp diễn

D

Hiện tại hoàn thành

A

won't be + quá khứ phân từ

B

will be not + quá khứ phân từ

C

not will be + quá khứ phân từ

D

don't will be + quá khứ phân từ

A

Khi chúng ta không biết ai đã làm hành động đó.

B

Khi hành động quan trọng hơn người thực hiện hành động.

C

Khi người thực hiện hành động là hiển nhiên, ai cũng biết.

D

Tất cả các lý do trên đều đúng.

A

'By' dùng cho công cụ, 'with' dùng cho con người.

B

'By' dùng cho người thực hiện, 'with' dùng cho công cụ/nguyên liệu.

C

Cả hai đều dùng thay thế cho nhau được.

D

'By' dùng cho địa điểm, 'with' dùng cho thời gian.

A

The window was broke by the boy.

B

The window was broken by the boy.

C

The boy was broken the window.

D

The window broken by the boy.

A

Hiện tại đơn bị động

B

Hiện tại hoàn thành bị động

C

Quá khứ hoàn thành bị động

D

Hiện tại tiếp diễn bị động

A

The dinner is being cooked now.

B

Mistakes were made by the team.

C

The letter was wrote by Mary.

D

A new bridge will be built next year.

  • a)

    a) Tân ngữ của câu chủ động trở thành chủ ngữ của câu bị động.

    T
    F
  • b)

    b) Trợ động từ 'be' luôn ở dạng nguyên mẫu trong mọi thì.

    T
    F
  • c)

    c) Chúng ta dùng giới từ 'with' cho nguyên liệu làm món ăn trong câu bị động.

    T
    F
  • d)

    d) Tất cả các động từ trong tiếng Anh đều có thể chuyển sang bị động.

    T
    F
  • a)

    a) The suspect is being questioned by the police.

    T
    F
  • b)

    b) These houses has been built last year.

    T
    F
  • c)

    c) Will the meeting be attended by the manager?

    T
    F
  • d)

    d) The song is sung with a famous singer.

    T
    F
  • a)

    a) Quá khứ hoàn thành bị động dùng: had been + V3/V-ed.

    T
    F
  • b)

    b) Hiện tại hoàn thành bị động dùng: have/has being + V3/V-ed.

    T
    F
  • c)

    c) Cấu trúc 'be going to' bị động dùng: be going to be + V3/V-ed.

    T
    F
  • d)

    d) Quá khứ tiếp diễn bị động dùng: was/were being + V3/V-ed.

    T
    F
  • a)

    a) 'Someone stole my bike' -> My bike was stolen.

    T
    F
  • b)

    b) 'They are making a cake' -> A cake is making by them.

    T
    F
  • c)

    c) 'You must sign it' -> It must be signed by you.

    T
    F
  • d)

    d) 'Did they find him?' -> Was he found by them?

    T
    F
  • a)

    a) The door was opened with a key.

    T
    F
  • b)

    b) The picture was painted by a brush.

    T
    F
  • c)

    c) The cake is filled with cream.

    T
    F
  • d)

    d) The song was written by a teenager.

    T
    F
A

A book given to me by the teacher.

B

I was given a book by the teacher.

C

I was give a book from the teacher.

D

A book was gave to me by the teacher.

A

Làm cho văn bản trở nên thân mật và gần gũi hơn.

B

Thể hiện cảm xúc cá nhân của người viết.

C

Tăng tính khách quan bằng cách tập trung vào quá trình thay vì người thực hiện.

D

Tránh phải sử dụng các thì phức tạp như hiện tại hoàn thành.

Đọc đoạn văn sau và hoàn thành các chỗ trống với dạng bị động của động từ trong ngoặc:

Yesterday morning, the local bank (35.1) _________ (rob). A large amount of money (35.2) _________ (take) by the thieves. The police (35.3) _________ (call) immediately, and a few minutes later, two suspects (35.4) _________ (arrest) near the station.

Câu 37: Không hỗ trợ loại câu hỏi này.
Câu 38: Không hỗ trợ loại câu hỏi này.