Xem trước học liệu "Dạng của từ (Word Form)" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
-ness
-er / -or
-ful
-ly
attraction
attractive
attractively
attractness
a) Belief là danh từ.
b) Believable là tính từ.
c) Believingly là danh từ.
d) Unbelievable là dạng phủ định của tính từ.
safeness
safety
safely
save
artful
artly
artist
artistic
Động từ
Trạng từ
Danh từ
Tính từ
Education
Informative
Honestness
Communication
a) Possible -> Possibly
b) Angry -> Angrily
c) Simple -> Simplely
d) Careful -> Carefully
qualifier
qualified
qualification
qualifying
l
r
m hoặc p
n
-less
-ful
-ish
-able
Tiền tố + từ gốc
Từ gốc + hậu tố
Tiền tố + từ gốc + hậu tố
Hai từ gốc ghép lại
collect
collective
collectively
collector
manage
management
manager
manageable
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
Động từ
Vì nó là danh từ chỉ sự dối trá.
Vì nó là tính từ mang nghĩa phủ định phù hợp với ngữ cảnh.
Vì nó là trạng từ bổ nghĩa cho động từ 'told'.
Vì nó là động từ chỉ hành động nói dối.
a) Sau mạo từ 'the' thường là một danh từ.
b) Đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho nó thường là một trạng từ.
c) Sau động từ 'become' có thể dùng một tính từ.
d) Trạng từ có thể đứng đầu câu để bổ nghĩa cho cả câu.
Cả hai đều chỉ sự đau đớn.
'Painful' là gây đau, 'painless' là không đau.
'Painful' là danh từ, 'painless' là tính từ.
'Painful' là trạng từ, 'painless' là động từ.
Educate - Education
Drive - Driver
Simple - Simply
Possible - Impossibility
un-
dis-
ir-
il-
Danh từ
Tính từ
Động từ
Trạng từ
Được biết đến rất nhiều.
Không được ai biết tới.
Sự hiểu biết.
Người quen.
a) Historian là danh từ chỉ người.
b) Historical là tính từ.
c) Historic là danh từ.
d) Historically là trạng từ.
Friendship
Relation
Kindly
Happiness
employment
employer
unemployed
employee
Đọc đoạn văn ngắn sau và điền dạng đúng của từ trong ngoặc:
Jack is a very (41.1) ____ (create) boy. He enjoys (41.2) ____ (paint) and has a great (41.3) ____ (imagine). Last week, he won an (41.4) ____ (art) competition.
unable / fail
inability / failure
unable / failure
inability / fail
a) 'He is a highly qualified teacher.'
b) 'You need better qualification for this job.'
c) 'His qualify is not enough.'
d) 'She was disqualified from the race.'
consideration
considerate
considerably
considerable





