Xem trước học liệu "Dạng của từ (Word Form)" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Dạng của từ (Word Form)

Tiếng Anh
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

attraction

B

attractive

C

attractively

D

attractness

  • a)

    a) Belief là danh từ.

    T
    F
  • b)

    b) Believable là tính từ.

    T
    F
  • c)

    c) Believingly là danh từ.

    T
    F
  • d)

    d) Unbelievable là dạng phủ định của tính từ.

    T
    F
A

Education

B

Informative

C

Honestness

D

Communication

  • a)

    a) Possible -> Possibly

    T
    F
  • b)

    b) Angry -> Angrily

    T
    F
  • c)

    c) Simple -> Simplely

    T
    F
  • d)

    d) Careful -> Carefully

    T
    F
A

qualifier

B

qualified

C

qualification

D

qualifying

A

Tiền tố + từ gốc

B

Từ gốc + hậu tố

C

Tiền tố + từ gốc + hậu tố

D

Hai từ gốc ghép lại

A

collect

B

collective

C

collectively

D

collector

A

Vì nó là danh từ chỉ sự dối trá.

B

Vì nó là tính từ mang nghĩa phủ định phù hợp với ngữ cảnh.

C

Vì nó là trạng từ bổ nghĩa cho động từ 'told'.

D

Vì nó là động từ chỉ hành động nói dối.

  • a)

    a) Sau mạo từ 'the' thường là một danh từ.

    T
    F
  • b)

    b) Đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho nó thường là một trạng từ.

    T
    F
  • c)

    c) Sau động từ 'become' có thể dùng một tính từ.

    T
    F
  • d)

    d) Trạng từ có thể đứng đầu câu để bổ nghĩa cho cả câu.

    T
    F
A

Cả hai đều chỉ sự đau đớn.

B

'Painful' là gây đau, 'painless' là không đau.

C

'Painful' là danh từ, 'painless' là tính từ.

D

'Painful' là trạng từ, 'painless' là động từ.

A

Educate - Education

B

Drive - Driver

C

Simple - Simply

D

Possible - Impossibility

A

Được biết đến rất nhiều.

B

Không được ai biết tới.

C

Sự hiểu biết.

D

Người quen.

  • a)

    a) Historian là danh từ chỉ người.

    T
    F
  • b)

    b) Historical là tính từ.

    T
    F
  • c)

    c) Historic là danh từ.

    T
    F
  • d)

    d) Historically là trạng từ.

    T
    F
A

Friendship

B

Relation

C

Kindly

D

Happiness

Đọc đoạn văn ngắn sau và điền dạng đúng của từ trong ngoặc:

Jack is a very (41.1) ____ (create) boy. He enjoys (41.2) ____ (paint) and has a great (41.3) ____ (imagine). Last week, he won an (41.4) ____ (art) competition.

Câu 51: Không hỗ trợ loại câu hỏi này.
Câu 52: Không hỗ trợ loại câu hỏi này.
Câu 53: Không hỗ trợ loại câu hỏi này.
Câu 54: Không hỗ trợ loại câu hỏi này.
A

unable / fail

B

inability / failure

C

unable / failure

D

inability / fail

  • a)

    a) 'He is a highly qualified teacher.'

    T
    F
  • b)

    b) 'You need better qualification for this job.'

    T
    F
  • c)

    c) 'His qualify is not enough.'

    T
    F
  • d)

    d) 'She was disqualified from the race.'

    T
    F