Xem trước học liệu "Câu gián tiếp (Reported speech)" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Câu gián tiếp (Reported speech)

Tiếng Anh
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Quá khứ đơn (Past Simple)

B

Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

C

Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

D

Tương lai đơn (Future Simple)

A

'Tell' luôn đi kèm với một tân ngữ chỉ người nhận thông tin.

B

'Say' bắt buộc phải có tân ngữ chỉ người.

C

Cả hai đều dùng giống hệt nhau.

D

'Tell' không bao giờ được dùng ở thì quá khứ.

A

the previous day

B

the last day

C

the next day

D

that day

A

Chủ ngữ của động từ tường thuật

B

Tân ngữ của động từ tường thuật

C

Trạng từ thời gian trong câu

D

Không cần thay đổi

A

Vì động từ tường thuật 'says' ở thì hiện tại.

B

Vì chủ ngữ là số ít.

C

Vì 'busy' là tính từ.

D

Vì thiếu từ nối 'that'.

A

He asked me where did I live.

B

He asked me where I lived.

C

He asked me where do I live.

D

He asked me where I live.

A

I shall study more

B

I should study more

C

I would study more

D

I should have studied more

A

My mother told me not shout.

B

My mother said me not to shout.

C

My mother told me not to shout.

D

My mother told that I don't shout.

  • a)

    a) Có thể bỏ từ 'that' trong câu trần thuật gián tiếp.

    T
    F
  • b)

    b) Trạng từ 'here' luôn được đổi thành 'there'.

    T
    F
  • c)

    c) Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect) tiếp tục lùi thì.

    T
    F
  • d)

    d) Ngôi của đại từ phản thân phải thay đổi phù hợp với chủ ngữ mới.

    T
    F
A

Trợ động từ + Chủ ngữ + Động từ

B

Chủ ngữ + Động từ

C

Động từ + Chủ ngữ

D

Từ để hỏi + Trợ động từ

  • a)

    a) 'this' -> 'that'

    T
    F
  • b)

    b) 'these' -> 'those'

    T
    F
  • c)

    c) 'ago' -> 'before'

    T
    F
  • d)

    d) 'last week' -> 'the following week'

    T
    F
A

Bắt buộc phải lùi thì.

B

Có thể không cần lùi thì của động từ.

C

Bỏ luôn động từ tường thuật.

D

Phải dùng thì tương lai.

A

He asked if he must stay there.

B

He asked if he had to stay there.

C

He asked where he must stay.

D

He asked if must he stay there.

Đọc đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành đoạn văn tường thuật sau:

Mary: 'I am going to the library now.' Tom: 'Can I go with you?' Mary: 'Sure. Meet me there in ten minutes.'

Mary told Tom that she (31) _______ to the library then. Tom asked (32) _______ go with her. Mary agreed and (33) _______ there in ten minutes.

A

is going

B

was going

C

has gone

D

went

A

if he could

B

if could he

C

that he can

D

could he

A

told him to meet her

B

said him to meet her

C

told him meeting her

D

asked him meeting her

A

Bắt buộc đổi 'here' thành 'there' trong mọi tình huống.

B

Có thể giữ nguyên 'here' nếu người thuật lại đang ở cùng địa điểm đó.

C

Đổi 'here' thành 'that place'.

D

Đổi 'here' thành 'nearby'.

A

Luôn luôn lùi thì thành 'rose'.

B

Giữ nguyên thì hiện tại đơn vì đó là sự thật hiển nhiên.

C

Chuyển sang thì hiện tại tiếp diễn.

D

Dùng 'would rise'.