Xem trước học liệu "Luyện tập bài 6.3 Luyện tập chung" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện tập bài 6.3 Luyện tập chung

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

$\frac{2,5}{3}$

B

$\frac{-4}{0}$

C

$\frac{0}{7}$

D

$\frac{6}{1,2}$

A

a × c = b × d

B

a × d = b × c

C

a + d = b + c

D

a - d = b - c

A

$\frac{3}{4}$

B

$\frac{-6}{8}$

C

$\frac{3}{-4}$

D

Cả B và C đều đúng

A

Ước chung bất kỳ

B

Bội chung nhỏ nhất

C

Ước chung lớn nhất của tử và mẫu

D

Số nguyên dương bất kỳ

A

$\frac{15}{20}$

B

$\frac{-7}{14}$

C

$\frac{4}{9}$

D

$\frac{12}{18}$

A

Nhỏ hơn

B

Bằng nhau

C

Lớn hơn

D

Không so sánh được

A

Lớn hơn

B

Nhỏ hơn

C

Bằng nhau

D

Không xác định

A

$\frac{4}{2}$

B

$\frac{3}{2}$

C

$\frac{7}{2}$

D

$\frac{5}{2}$

A

$2\frac{3}{5}$

B

$1\frac{8}{5}$

C

$3\frac{2}{5}$

D

$2\frac{1}{5}$

A

$\frac{-6}{14}$

B

$\frac{-3}{7}$

C

$\frac{3}{-7}$

D

Cả B và C đều đúng

A

$\frac{-5}{8} < \frac{-7}{8}$

B

$\frac{-5}{8} > \frac{-7}{8}$

C

$\frac{-5}{8} = \frac{-7}{8}$

D

Không so sánh được

A

$\frac{1}{3}, \frac{0}{3}, \frac{-2}{3}$

B

$\frac{-2}{3}, \frac{0}{3}, \frac{1}{3}$

C

$\frac{0}{3}, \frac{-2}{3}, \frac{1}{3}$

D

$\frac{-2}{3}, \frac{1}{3}, \frac{0}{3}$

A

$\frac{-4}{5}$

B

$\frac{4}{5}$

C

$\frac{4}{-5}$

D

$\frac{12}{15}$

A

$\frac{2}{3}$

B

$\frac{3}{4}$

C

$\frac{5}{6}$

D

Cả ba bằng nhau

A

$\frac{15}{20}$

B

$\frac{3}{20}$

C

$\frac{12}{20}$

D

$\frac{6}{20}$

A

$\frac{5}{6}$

B

$\frac{-7}{4}$

C

$\frac{9}{8}$

D

$\frac{10}{10}$

A

$\frac{1}{2}$ và $\frac{5}{10}$

B

$\frac{-3}{4}$ và $\frac{3}{-4}$

C

$\frac{2}{5}$ và $\frac{4}{15}$

D

$\frac{0}{7}$ và $\frac{0}{100}$

A

$\frac{-7}{10} > \frac{1}{100}$

B

$\frac{-7}{10} < \frac{1}{100}$

C

$\frac{-7}{10} = \frac{1}{100}$

D

Không so sánh được

A

$\frac{3}{4}$

B

$\frac{6}{8}$

C

$\frac{3}{4}$ và $\frac{6}{8}$

D

Không có phân số nào

A

1

B

a

C

0

D

Không xác định

A

Tử và mẫu cùng dấu

B

Tử và mẫu trái dấu

C

Tử số bằng 0

D

Mẫu số bằng 1

A

$\frac{11}{12}; \frac{5}{6}; \frac{3}{4}$

B

$\frac{3}{4}; \frac{5}{6}; \frac{11}{12}$

C

$\frac{11}{12}; \frac{3}{4}; \frac{5}{6}$

D

$\frac{5}{6}; \frac{11}{12}; \frac{3}{4}$

A

$\frac{12}{5}$

B

$\frac{23}{5}$

C

$\frac{17}{5}$

D

$\frac{7}{5}$

A

x = 16

B

x = -16

C

x = -9

D

x = -4

A

$\frac{4}{-10}$

B

$\frac{-6}{15}$

C

$\frac{10}{-25}$

D

Tất cả các phương án trên

A

$\frac{3}{2}$

B

$\frac{2}{3}$

C

$\frac{6}{6}$

D

$\frac{1}{6}$

A

$3\frac{1}{4} > 3\frac{2}{5}$

B

$3\frac{1}{4} < 3\frac{2}{5}$

C

$3\frac{1}{4} = 3\frac{2}{5}$

D

Không so sánh được

A

n = 2

B

n = 3

C

Với mọi n thuộc tập số tự nhiên N*

D

Không có giá trị n

A

$\frac{45}{60}$

B

$\frac{3}{4}$

C

$\frac{1}{4}$

D

$\frac{2}{3}$

A

Bạn Nam

B

Bạn Việt

C

Hai bạn đi bằng nhau

D

Không đủ dữ kiện