Xem trước học liệu "Luyện tập bài 6.4 Phép cộng và phép trừ phân số" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau
Cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu
Nhân các tử với nhau và giữ nguyên mẫu
Cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
-1/7
-7/7
1/7
-1/14
Cộng tử với tử, mẫu với mẫu
Quy đồng mẫu số của chúng
Lấy tử chia cho mẫu
Rút gọn hai phân số đó
Chúng có cùng tử số
Chúng có cùng mẫu số
Tổng của chúng bằng 0
Tích của chúng bằng 1
-5/3
3/-5
3/5
5/3
Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta lấy tử trừ tử và mẫu trừ mẫu
Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng phân số thứ nhất với số đối của phân số thứ hai
Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta lấy mẫu trừ mẫu
Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta đảo ngược phân số thứ hai rồi cộng
-a/b
a/-b
-(-a/-b)
Cả 3 phương án trên
Tính chất giao hoán
Tính chất kết hợp
Cộng với số 0
Tính chất phân phối đối với phép nhân
0
a/b
1
b/a
Tính tổng 1/6 + (-5/6):
4/6
-4/6
-2/3
Cả B và C đều đúng
0/5
-1/6
1/6
-5/6
Tính 3/4 - 1/2:
2/2
1/2
1/4
2/4
Tìm x biết x - 1/2 = 3/2:
x = 1
x = 2
x = -1
x = 4/4
Số đối của số 0 là:
Không có số đối
0
-1
1
8/17
1 3/7
10/7
Cả B và C đều đúng
Phân số -1/-2 có số đối là:
1/2
-1/2
2
-2
1/60
9/60
-1/60
0/60
Kết quả của 1 - 3/4 là:
-2/4
1/4
-3/4
1
3/11
1/1
1
Cả B và C đều đúng
1
0
1/2
-1
6/11
0
-1/11
1
2/9
1/20
9/20
2/20
Tìm x biết x + 3/10 = -1/5:
x = -1/2
x = 1/10
x = -5/10
Cả A và C đều đúng
Hiệu 3/5 - (-1/2) bằng:
1/10
11/10
-1/10
4/7
3/4
-3/4
1
0
0/7
1/4
3/12
Cả B và C đều đúng
Tính A = (1/8 + 5/8) - 3/8:
9/8
3/8
1/8
6/8
5/8
3/8
1/2
1/8
1/4
3/4
-1/4
0/4
0
1
-1
2
-2/11
8/11
2/11
0
17/24
7/24
1/4
1/8
1
0
-1
2
0
1
1/6
-1/6
2/3
-2/3
1,5
-1,5
1/5
4/5
1
5/4
n
1
0
n+1
100/101
1/101
100
101
n = 4
n = -4
n = 2
Không có giá trị n
1
-4
-4 1/5
-21/5