Xem trước học liệu "Luyện tập bài 6.5 Phép nhân và phép chia phân số" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Nhân các tử với nhau và giữ nguyên mẫu số.
Nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
Cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
1
b/a
a/b
0
Chúng có cùng tử số.
Tổng của chúng bằng 0.
Tích của chúng bằng 1.
Chúng có cùng mẫu số.
-a/b
b/a
-b/a
a/-b
Nhân số bị chia với phân số nghịch đảo của số chia.
Nhân tử với tử và mẫu với mẫu.
Chia tử cho tử và mẫu cho mẫu.
Lấy số chia nhân với phân số nghịch đảo của số bị chia.
-a
1
1/a
a
Giao hoán.
Kết hợp.
Nhân với số 0.
Cộng với số đối.
8/15
-8/15
-6/8
2/15
5
1/5
1/-5
-1
Số 0 có số nghịch đảo không?
Có, là 0.
Có, là 1.
Không có.
Có, là chính nó.
-3/8
3/8
3/6
-4/6
Kết quả của 5 % -2/11 là:
-10/55
-10/11
3/11
-7/11
Tìm kết quả của 4/7 : 2/3:
8/21
6/10
6/7
12/14
Tính -5/9 : (-3):
15/9
5/27
-5/27
5/3
2/3 và -2/3
2/3 và 3/2
-1/2 và 2
0 và 1
1
-7/8
7/8
0
1/4
1
0
2
3/4
-4/-3
-3/4
4/-3
1
-1
0
5/2
Tính 7/12 % 0:
7/12
1
0
Không xác định
7/9 m"
3/5 m"
12/20 m"
Cả B và C đều đúng
Tìm x biết x % 1/2 = -1/4:
x = -1/8
x = -1/2
x = 1/2
x = -2
4 giờ
8 giờ
1 giờ
2 giờ
-5/7
5/7
0
-1
Tìm x biết x : 3/4 = -2/5:
x = -8/15
x = -3/10
x = -6/20
Cả B và C đều đúng
3 phần
6 phần
4 phần
2 phần
Tính giá trị của (1/2)^3:
3/2
1/6
1/8
1/5
1/2
8/9
9/8
6/12
2 km
1 km
1,5 km
0,5 km
Tìm x biết 4/7 % x = 4/7:
x = 0
x = 1
x = 7/4
x = -1
5/13
1
0
-5/13
-9
-16
16
-12
1/100
1/50
99/100
1
-1/5
1/5
-1
-5/36
40 km/h
90 km/h
30 km/h
45 km/h
n = 3
n là bội của 6
n = 2
Không có n
31/32
1
15/16
63/64
A > B
A < B
A = B
Không so sánh được
x = 0
x = 1
x = -1/2
x = 1/2