Xem trước học liệu "Luyện tập bài 7.1 Số thập phân" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện tập bài 7.1 Số thập phân

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Có tử số là 10, 100, 1000...

B

Có mẫu số là lũy thừa của 10.

C

Có mẫu số là số nguyên bất kỳ.

D

Có tử số lớn hơn mẫu số.

A

1 phần.

B

2 phần: phần số nguyên và phần thập phân.

C

3 phần.

D

Không chia phần.

A

Số được viết từ phân số thập phân dương.

B

Số được viết từ phân số thập phân âm.

C

Số luôn lớn hơn 0.

D

Số bằng 0.

A

Số đó tăng lên 10 lần.

B

Số đó giảm đi 10 lần.

C

Giá trị số đó không đổi.

D

Số đó biến thành số nguyên.

A

Lớn hơn 0.

B

Nhỏ hơn 0.

C

Bằng 0.

D

Lớn hơn số thập phân dương.

A

Một phẩy bảy.

B

Âm một phẩy bảy.

C

Trừ không phẩy bảy.

D

Một phẩy âm bảy.

A

Hàng phần mười.

B

Hàng phần trăm.

C

Hàng phần nghìn.

D

Hàng đơn vị.

A

1,2; -4,15; -19,2

B

-1,2; 4,15; 19,2

C

12; 415; 192

D

0,12; 0,415; 0,192

A

2,93 > 6,15

B

2,93 < 6,15

C

2,93 = 6,15

D

Không so sánh được

A

x = 0

B

x = 1

C

x thuộc {2, 3, 4, 5, 6, 7, 8}

D

x = 9

A

-8,152; -8,9; 0; 0,12

B

-8,9; -8,152; 0; 0,12

C

0,12; 0; -8,152; -8,9

D

-8,9; 0; -8,152; 0,12

A

{3,3; 3,4; 3,5}

B

{3,3; 3,4; 3,5; 3,6}

C

{3,2; 3,3; 3,4; 3,5; 3,6}

D

{3,4; 3,5; 3,6}

A

(2; 8), (2; 9), (3; 0)...

B

(4; 0)

C

(8; 2)

D

Không có giá trị nào

A

x = -5

B

x = -6

C

Không có số nguyên nào

D

x = -5,5

A

x = 0,305

B

x = 0,301

C

Không có số nào

D

x thuộc {0,301; 0,302; ...; 0,309}

A

Số đó phải lớn hơn 10.

B

Ta có thể bỏ chữ số 0 đó mà giá trị không đổi.

C

Số đó là số nguyên.

D

Số đó không thể là số âm.

A

>

B

<

C

=

D

Không so sánh được

A

x thuộc {254, 255, 256, 257, 258, 259}

B

x thuộc {255, 256, 257, 258, 259}

C

x = 255

D

x = 260