Xem trước học liệu "Luyện tập bài 7.3 Làm tròn và ước lượng" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Tăng chữ số hàng làm tròn thêm 1 đơn vị.
Giữ nguyên chữ số hàng làm tròn.
Thay chữ số hàng làm tròn bằng số 0.
Cộng thêm 5 vào chữ số hàng làm tròn.
Giữ nguyên chữ số hàng làm tròn.
Tăng chữ số hàng làm tròn thêm 1 đơn vị.
Giảm chữ số hàng làm tròn đi 1 đơn vị.
Bỏ đi chữ số hàng làm tròn.
Thay bằng các chữ số 0.
Giữ nguyên các chữ số đó.
Bỏ đi các chữ số đó.
Nhân các chữ số đó với 10.
Bỏ đi các chữ số đó.
Thay bằng các chữ số 0.
Giữ nguyên các chữ số đó.
Thay bằng chữ số 9.
Làm tròn số đối của nó rồi đặt dấu "-" trước kết quả.
Làm tròn như số dương rồi bỏ dấu "-".
Luôn cộng thêm 1 đơn vị vào hàng làm tròn.
Giữ nguyên số đó không thay đổi.
6,0
6
7
6,3
4
5
4,0
4,9
Tìm ra đáp án chính xác 100%.
Tìm một giá trị gần sát với kết quả chính xác để kiểm tra tính hợp lí.
Thay thế hoàn toàn việc tính toán bằng máy tính.
Làm cho bài toán trở nên phức tạp hơn.
2 150
2 160
2 157
2 160,0
24
24,0
24,1
24,04
3,141
3,142
3,14
3,1416
-3,1
-3,2
3,2
-3,15
15 025 000
15 026 000
15 025 800
15 000 000
70
71
70,79
60
1,24
1,2
1,25
1,3
387,01
387,00
387,0
387,1
21,599
21,6
21,600
21,590
5 120
5 130
5 128,8
5 129
Bằng tuyệt đối.
Gần đúng.
Sai lệch hoàn toàn.
Lớn nhất có thể.
Đúng, vì 9 × 5 = 45.
Sai, vì (4 + 5) × 5 = 45 và kết quả chính xác phải nhỏ hơn 45.
Sai, vì 45,25 > 45 nhưng thực tế các số hạng đều nhỏ hơn số làm tròn.
Không thể ước lượng được.
8 000 tấn.
38 720 tấn.
10 000 tấn.
5 000 tấn.
12%
15%
115%
20%
1,6 m
1,58 m
1,5 m
2 m
175 túi.
180 túi.
170 túi.
200 túi.
27°C
28°C
20°C
30°C
58,214 ha.
58,215 ha.
58,2 ha.
58 ha.
336 tỉ USD.
337 tỉ USD.
340 tỉ USD.
336,3 tỉ USD.
7 442 nghìn ha.
7 702 nghìn ha.
7 701 nghìn ha.
7 500 nghìn ha.
0,3
0,34
0,4
0,33
Đủ, vì 60 × 3 = 180 < 200.
Không đủ, vì ước lượng 70 × 3 = 210 > 200. Nam thực tế cần 65 × 3 = 195 < 200.
Có thể đủ hoặc không.
Nam thừa rất nhiều tiền.
Có.
Không.
Không xác định được.
Chỉ được qua nếu bỏ bớt 1 thùng.
Khoảng 1 100
Khoảng 1 200
Khoảng 1 190
Khoảng 1 000
Hàng triệu.
Hàng trăm triệu.
Hàng chục triệu.
Hàng nghìn.
10 000
5 000
15 000
8 000
234,2 tỉ USD.
234,3 tỉ USD.
214,9 tỉ USD.
234 tỉ USD.
130
120
127,5
127
200
150
100
152
15 025 000
15 026 000
15 030 000
15 025 800
24,037
24,12
23,91
24,06