Xem trước học liệu "Luyện tập bài 8.3 Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện tập bài 8.3 Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Hai điểm A và B.

B

Điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B.

C

Tất cả các điểm nằm giữa A và B.

D

Điểm A và các điểm nằm cùng phía với B đối với A.

A

Hai điểm giữa.

B

Hai đầu mút (hoặc hai mút).

C

Hai tia.

D

Hai trung điểm.

A

Đường thẳng AB.

B

Tia AB.

C

Đoạn thẳng BA.

D

Tia BA.

A

Không có độ dài.

B

Có duy nhất một độ dài.

C

Có hai độ dài.

D

Có vô số độ dài.

A

Vị trí giữa A và B.

B

Khoảng cách giữa hai điểm A và B.

C

Đường thẳng đi qua A và B.

D

Tia gốc A đi qua B.

A

Một số nguyên.

B

Một số dương.

C

Một số âm.

D

Không phải là số.

A

Tên gọi của chúng.

B

Số lượng điểm nằm giữa.

C

Độ dài của chúng.

D

Màu sắc của chúng.

A

Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD.

B

Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD.

C

Đoạn thẳng AB bằng đoạn thẳng CD.

D

Hai đoạn thẳng không so sánh được.

A

Compa.

B

Thước thẳng có vạch chia đơn vị.

C

Êke.

D

Thước đo góc.

A

AM + AB = MB.

B

AB + MB = AM.

C

AM + MB = AB.

D

AM = MB.

A

mét (m).

B

xentimét (cm).

C

kilômét (km).

D

dặm (mile).

A

Giữa đoạn thẳng.

B

Một đầu mút của đoạn thẳng.

C

Bất kỳ vị trí nào.

D

Ngoài đoạn thẳng.

A

Độ dài đoạn thẳng là một số dương.

B

Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BA là một hình.

C

Nếu AB = CD thì đoạn thẳng AB lớn hơn đoạn thẳng CD.

D

Khoảng cách giữa hai điểm trùng nhau bằng 0.

A

A nằm giữa B và C.

B

B nằm giữa A và C.

C

C nằm giữa A và B.

D

Ba điểm không thẳng hàng.

A

PQ = RS.

B

PQ < RS.

C

PQ > RS.

D

Không so sánh được.

A

M là trung điểm AB.

B

M nằm giữa A và B.

C

A nằm giữa M và B.

D

B nằm giữa A và M.

A

A nằm giữa B và C.

B

B nằm giữa A và C.

C

C nằm giữa A và B.

D

Ba điểm tạo thành tam giác.