Xem trước học liệu "Luyện tập bài 8.7 Số đo góc" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện tập bài 8.7 Số đo góc

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Không có số đo nào.

B

Có duy nhất một số đo.

C

Có hai số đo.

D

Có vô số số đo.

A

mét (m).

B

độ (°).

C

gam (g).

D

lít (l).

A

Lớn hơn 0° và nhỏ hơn 90°.

B

Bằng 90°.

C

Lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180°.

D

Bằng 180°.

A

Nhỏ hơn 90°.

B

Lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180°.

C

Bằng 180°.

D

Lớn hơn 180°.

A

B

90°

C

180°

D

Không tạo thành góc.

A

Thước thẳng.

B

Com-pa.

C

Thước đo góc (thước đo độ).

D

Ê-ke.

A

 > B̂

B

 < B̂

C

 = B̂

D

 ≠ B̂

A

Góc nhọn.

B

Góc vuông.

C

Góc tù.

D

Góc bẹt.

A

 = 91°

B

B̂ = 179°

C

Ĉ = 63°

D

D̂ = 90°

A

 = B̂

B

 > B̂

C

 < B̂

D

B̂ là góc vuông.

A

Dung đặt tâm thước không trùng đỉnh góc.

B

Dung đọc nhầm số trên vòng cung nhỏ thay vì vòng cung lớn.

C

Cả A và B đều có thể.

D

Dung đo đúng vì góc tù có thể là 85°.

A

Điểm m.

B

Điểm n.

C

Đỉnh O.

D

Một điểm bất kì trên tia Om.

A

Góc nhọn.

B

Góc tù.

C

Hai góc bằng nhau.

D

Tùy thuộc vào số đo cụ thể.

A

90°

B

180°

C

360°

D

Thay đổi tùy theo tam giác.

A

Đúng, vì chúng cùng chỉ vào số 3.

B

Sai, vì lúc đó kim giờ đã dịch chuyển khỏi số 3 một chút.

C

Sai, vì chúng tạo thành góc vuông.

D

Đúng, theo quy ước.

A

Một cạnh của góc.

B

Đỉnh của góc.

C

Cả hai cạnh của góc.

D

Tâm của thước.

A

x < 90°

B

x = 90°

C

90° < x < 180°

D

x = 180°

A

Hai cạnh của một quyển sách đang mở.

B

Kim giờ và kim phút của đồng hồ.

C

Hai chân của một chiếc compa.

D

Tất cả các phương án trên.