Xem trước học liệu "Luyện tập bài 1.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện tập bài 1.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 9
A

Cộng tử với tử, mẫu với mẫu.

B

Viết chúng dưới dạng phân số có cùng mẫu dương rồi cộng, trừ tử và giữ nguyên mẫu.

C

Lấy tử số của số này cộng với mẫu số của số kia.

D

Nhân cả tử và mẫu với cùng một số tự nhiên.

A

x + y = y + x

B

(x + y) + z = x + (y + z)

C

x + 0 = x

D

x + (y + z) = (x + z) + y

A

(a+c)/(b+d)

B

(a × c) / (b × d)

C

(a × d) / (b × c)

D

(a × b) / (c × d)

A

x × (y + z) = x × y + x × z

B

x + (y × z) = (x + y) × (x + z)

C

x × y × z = (x × y) × z

D

x × (y + z) = x × y + z

A

Giữ nguyên dấu các số hạng trong ngoặc.

B

Đổi dấu của số hạng đầu tiên.

C

Đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc.

D

Chỉ đổi dấu các số dương thành số âm.

A

Tổng của x và y.

B

Hiệu của x và y.

C

Tỉ số của x và y.

D

Tích của x và nghịch đảo của y.

A

-11/24

B

-2/20

C

11/24

D

-2/4

A

1/2

B

2/3

C

3/4

D

1/6

A

-25/11

B

-11

C

-11/25

D

25/11

A

-17,24

B

1,06

C

-1,06

D

-0,16

A

-0,2

B

0,2

C

-0,04

D

-2

A

-21/20

B

-15/14

C

-7/15

D

7/15

A

-51/8

B

-61/8

C

51/8

D

-45/8

A

1/3

B

1/2

C

-1/3

D

0

A

5/36

B

5/18

C

23/36

D

5/9

A

(2,2 - 3,3) + 4,4 - 5,5 + 6,6

B

2,2 - (3,3 + 4,4 - 5,5) + 6,6

C

2,2 - 3,3 + (4,4 - 5,5 + 6,6)

D

2,2 - (3,3 + 4,4) - 5,5 + 6,6

A

Mùa 2018-2019 cao hơn.

B

Mùa 2020-2021 cao hơn.

C

Hai mùa bằng nhau.

D

Không thể so sánh.