Xem trước học liệu "Luyện tập bài 1.3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Tích của n thừa số n.
Tích của x thừa số n.
Tích của n thừa số x.
Tổng của n số hạng x.
Số mũ.
Cơ số.
Lũy thừa.
Thừa số.
0
x
1
-1
x^m × x^n = x^(m × n)
x^m × x^n = x^(m + n)
x^m × x^n = x^(m - n)
x^m × x^n = (2x)^(m + n)
x^m : x^n = x^(m + n)
x^m : x^n = x^(m × n)
x^m : x^n = x^(m - n)
x^m : x^n = x^(n - m)
(x^m)^n = x^(m + n)
(x^m)^n = x^(m × n)
(x^m)^n = x^(m - n)
(x^m)^n = x^(m : n)
(x × y)^n = x^n × y^n
(x × y)^n = x^n + y^n
(x × y)^n = x^n × y
(x × y)^n = x × y^n
(x : y)^n = x^n : y
(x : y)^n = x : y^n
(x : y)^n = x^n : y^n
(x : y)^n = x^n - y^n
(-0,5)^2 = 0,25
(-0,5)^3 = -0,125
(2,5)^0 = 1
(-1)^2 = -1
Số (-2)^4 có giá trị là:
-8
8
16
-16
4 × (1/2)
(1/2)^4
(1/4)^2
4^2
5
2/3
-2/3
-2/3^5
x^5
x^8
x^12
x^20
a^1 = 1
a^1 = a
a^1 = 0
a^0 = a
Bình phương của -4/5 là:
16/25
-16/25
8/10
-8/10
Lũy thừa bậc 3 của 0,1 là:
0,3
0,01
0,001
0,1
-7,75
-8,25
-7,25
8,25
5^2
5^3
5^4
25^5
(2/3)^6
(4/9)^5
(2/3)^5
4/9
(1/2)^2
(1/2)^3
1
1/4
a < b
a > b
a = b
a <= b
50^12
10^8
50^8
100^4
-2
4
-4
2
Tìm n biết (1/2)^n = 1/16:
n = 2
n = 3
n = 4
n = 8
0,1^2
0,1^3
0,1^4
0,1^5
Tính (-1/3)^4:
1/81
-1/81
1/12
-1/12
x^9
x^24
x^10
x^14
Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời khoảng 1,5 × 10^8 km. Số này viết dưới dạng số thập phân là:
150.000.000
15.000.000
1.500.000.000
150.000
1
6^2
36
Cả B và C đều đúng.
Tìm x biết (x-1)^2 = 4:
x = 3
x = -1
x = 2
x = 3 hoặc x = -1
1,21 m³
1,331 m³
3,3 m³
4,4 m³
2^6
4^3
2^4
4^6
Tìm n sao cho 3 × 4^n = 192:
n = 3
n = 4
n = 2
n = 5
10^-7
10^-8
10^8
0,1^7
2
32
16
0,2^5
100 lần
1000 lần
10 lần
3 lần
A > B
A < B
A = B
Không so sánh được
n = 3
n = 4
n = 5
n = 2
5
25
1
125
Tìm x biết (2x-1)^3 = -27:
x = -1
x = 1
x = -2
x = 2