Xem trước học liệu "Luyện tập bài 1.4 Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Từ phải sang trái.
Từ trái sang phải.
Thực hiện phép cộng trước, phép trừ sau.
Tùy ý.
Từ trái sang phải.
Từ phải sang trái.
Thực hiện phép nhân trước, phép chia sau.
Thực hiện phép chia trước, phép nhân sau.
Nhân và chia -> Lũy thừa -> Cộng và trừ.
Lũy thừa -> Nhân và chia -> Cộng và trừ.
Cộng và trừ -> Nhân và chia -> Lũy thừa.
Lũy thừa -> Cộng và trừ -> Nhân và chia.
() -> [] -> {}
{} -> [] -> ()
[] -> () -> {}
Tùy ý.
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải giữ nguyên dấu của số hạng đó.
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta luôn đổi thành dấu cộng.
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta luôn đổi thành dấu trừ.
Nếu x + a = b thì:
x = b + a
x = a - b
x = b - a
x = -b + a
Nếu x - a = b thì:
x = b - a
x = b + a
x = a - b
x = -b - a
A = C - B
A = C + B
A = -C + B
A = -C - B
Vế phải.
Vế trái.
Tổng.
Hiệu.
77
64
16
6
-5,3
-5,5
5,3
1,2
20,4
18,8
16,4
21
Tìm x biết x + 1/2 = 6/7:
5/14
19/14
-5/14
11/14
Tìm x biết x - 3/4 = 9/8:
15/8
3/8
6/4
-15/8
8,5
23
-8,5
8
8
16
28
3
1,25
1,75
-1,25
0,75
1/2 - 1/3 + 1/2
1/2 - 1/3 - 1/2
1/2 + 1/3 + 1/2
1/2 + 1/3 - 1/2
Tìm x biết x - 1/5 = 9/20:
13/20
1/4
2/5
11/20
3
-33
21
-3
2
3
5
1,25
Tìm x biết 2x - 1 = 5:
x = 3
x = 2
x = 6
x = 4
71
89
77
61
-19/6
19/6
15/6
-15/6
0
12,4
100
25
Tìm x biết 2x + 1/2 = 7/9:
5/36
5/18
23/36
1/9
0
3,4
10,2
-6,8
1 1/4 cốc.
1 1/2 cốc.
1 cốc.
1 3/4 cốc.
3/10
1/2
2/5
3/20
1,9 kg
2,1 kg
12,1 kg
7 kg
3^12
3^3
3^15
1
0,12
0,24
0,36
0,48
72
36
18
144
11 giờ 55 phút.
12 giờ 40 phút.
11 giờ 45 phút.
12 giờ 15 phút.
-a + b - c + a + b
-a - b - c + a + b
a - b + c + a + b
-a + b + c + a + b
1/5
-1/5
0
2/15
5/7
1
15/21
Cả A và C đều đúng.
(2,2 - 3,3) + (4,4 - 5,5)
2,2 - (3,3 + 4,4 - 5,5)
(2,2 - 3,3 + 4,4) - 5,5
2,2 - (3,3 + 4,4) - 5,5
A < 1
A > 1
A = 1
A < 0
x = 0,8 hoặc x = 0,2
x = 0,3
x = 0,7
Vô nghiệm