Log in

Preview "Từ vựng về Môi trường - Environment Vocabulary" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Từ vựng về Môi trường - Environment Vocabulary

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
acid rain

acid rain

/ˈæsɪd reɪn/

mưa a xít

Ví dụ

Acid rain can damage forests and lakes.

Mưa a xít có thể gây hại cho rừng và hồ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
atmosphere

atmosphere

/ˈætməsfɪə/

khí quyển

Ví dụ

The Earth's atmosphere protects us from the sun.

Khí quyển của Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi mặt trời.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
biodiversity

biodiversity

/ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/

sự đa dạng sinh học

Ví dụ

We must protect biodiversity to maintain a healthy planet.

Chúng ta phải bảo vệ sự đa dạng sinh học để duy trì một hành tinh khỏe mạnh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
catastrophe

catastrophe

/kəˈtæstrəfi/

thảm họa

Ví dụ

A natural catastrophe can destroy an entire city.

Một thảm họa tự nhiên có thể phá hủy cả một thành phố.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
climate

climate

/ˈklaɪmət/

khí hậu

Ví dụ

The global climate is changing rapidly.

Khí hậu toàn cầu đang thay đổi nhanh chóng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
climate change

climate change

/ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/

hiện tượng biến đổi khí hậu

Ví dụ

Climate change leads to more extreme weather events.

Biến đổi khí hậu dẫn đến nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan hơn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
creature

creature

/ˈkriːʧə/

sinh vật

Ví dụ

Every living creature plays a part in the ecosystem.

Mọi sinh vật sống đều đóng một vai trò trong hệ sinh thái.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
destruction

destruction

/dɪsˈtrʌkʃən/

sự phá hủy

Ví dụ

The destruction of forests must be stopped.

Sự phá hủy rừng cần phải được ngăn chặn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
disposal

disposal

/dɪsˈpəʊzəl/

sự vứt bỏ

Ví dụ

Waste disposal is a major problem in big cities.

Việc vứt bỏ chất thải là một vấn đề lớn ở các thành phố lớn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
desertification

desertification

/dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/

quá trình sa mạc hóa

Ví dụ

Desertification is turning fertile land into desert.

Quá trình sa mạc hóa đang biến đất đai màu mỡ thành sa mạc.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
deforestation

deforestation

/dɪˌfɒrɪˈsteɪʃ(ə)n/

sự phá rừng

Ví dụ

Deforestation is a major cause of global warming.

Sự phá rừng là một nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
dust

dust

/dʌst/

bụi bẩn

Ví dụ

The air was full of dust from the construction site.

Không khí đầy bụi bẩn từ công trường xây dựng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
earthquake

earthquake

/ˈɜːθkweɪk/

cơn động đất

Ví dụ

The earthquake caused significant damage to the city.

Cơn động đất đã gây ra thiệt hại đáng kể cho thành phố.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
ecology

ecology

/ɪˈkɒləʤi/

sinh thái học

Ví dụ

Ecology is the study of how living things interact.

Sinh thái học là ngành nghiên cứu cách các sinh vật tương tác với nhau.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
ecosystem

ecosystem

/ˈiːkəʊˌsɪstəm/

hệ sinh thái

Ví dụ

The ocean is a complex ecosystem.

Đại dương là một hệ sinh thái phức tạp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần