Log in

Preview "Từ vựng về Mối quan hệ - Relationship Vocabulary" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Từ vựng về Mối quan hệ - Relationship Vocabulary

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
mother

mother

/ˈmʌð.ər/

mẹ

Ví dụ

My mother is the kindest person I know.

Mẹ tôi là người tốt bụng nhất mà tôi biết.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
father

father

/ˈfɑː.ðər/

ba

Ví dụ

His father works in a large hospital.

Ba của anh ấy làm việc trong một bệnh viện lớn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
brother

brother

/ˈbrʌð.ər/

anh/em trai

Ví dụ

I have an elder brother who is a pilot.

Tôi có một người anh trai là phi công.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
sister

sister

/ˈsɪs.tər/

chị/em gái

Ví dụ

My younger sister is still at university.

Em gái tôi vẫn còn đang học đại học.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
sibling

sibling

/ˈsɪb.lɪŋ/

anh/chị/em ruột

Ví dụ

Do you have any siblings?

Bạn có anh chị em ruột nào không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
uncle

uncle

/ˈʌŋ.kəl/

chú/bác

Ví dụ

My uncle lives on a farm in the countryside.

Bác của tôi sống ở một trang trại dưới quê.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
aunt

aunt

/ɑːnt/

cô/dì

Ví dụ

My aunt gave me this book for my birthday.

Dì của tôi đã tặng tôi cuốn sách này nhân dịp sinh nhật.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
nephew

nephew

/ˈnef.juː/

cháu trai

Ví dụ

I took my nephew to the zoo yesterday.

Hôm qua tôi đã đưa cháu trai mình đi thảo cầm viên.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
niece

niece

/niːs/

cháu gái

Ví dụ

My niece is a very talented artist.

Cháu gái tôi là một nghệ sĩ rất tài năng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
cousin

cousin

/ˈkʌz.ən/

anh/chị/em họ hàng

Ví dụ

I'm going to visit my cousins in London.

Tôi dự định sẽ đi thăm các anh chị em họ của mình ở Luân Đôn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
relative

relative

/ˈrel.ə.tɪv/

họ hàng

Ví dụ

All our relatives gathered for the family reunion.

Tất cả họ hàng của chúng tôi đã tụ họp cho buổi sum họp gia đình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
ancestor

ancestor

/ ˈæn.ses.tər/

tổ tiên

Ví dụ

His ancestors came from this small village.

Tổ tiên của anh ấy đến từ ngôi làng nhỏ này.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 13:
Flashcard
Động từ
adopt

adopt

/əˈdɒpt/

nhận nuôi

Ví dụ

The couple decided to adopt a child.

Cặp đôi đã quyết định nhận nuôi một đứa trẻ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
acquaintance

acquaintance

/əˈkweɪn.təns/

người quen

Ví dụ

He is just an acquaintance, not a close friend.

Anh ta chỉ là một người quen, không phải bạn thân.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
classmate

classmate

/ˈklɑːs.meɪt/

bạn cùng lớp

Ví dụ

I met my old classmate at the cafe.

Tôi đã gặp lại người bạn cùng lớp cũ tại quán cà phê.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần