Log in

Preview "Từ vựng về Tính cách - Personality Vocabulary" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Từ vựng về Tính cách - Personality Vocabulary

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Ambition

Ambition

/æmˈbɪʃən/

Ước mơ, khát vọng

Ví dụ

Her ambition is to become a successful doctor.

Ước mơ của cô ấy là trở thành một bác sĩ thành công.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Bravery

Bravery

/ˈbreɪvri/

Sự can đảm, lòng dũng cảm

Ví dụ

The firefighter showed great bravery in the fire.

Người lính cứu hỏa đã thể hiện lòng dũng cảm tuyệt vời trong đám cháy.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
Calmness

Calmness

/ˈkɑːmnəs/

Sự bình tĩnh

Ví dụ

He handles the problem with perfect calmness.

Anh ấy giải quyết vấn đề với sự bình tĩnh tuyệt đối.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Carefulness

Carefulness

/ˈkeəfʊlnəs/

Sự cẩn thận

Ví dụ

Carefulness is necessary when driving at night.

Sự cẩn thận là cần thiết khi lái xe vào ban đêm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
Compassion

Compassion

/kəmˈpæʃən/

Sự thông cảm, lòng trắc ẩn

Ví dụ

She has a lot of compassion for the poor.

Cô ấy có rất nhiều lòng trắc ẩn đối với người nghèo.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Confidence

Confidence

/ˈkɒnfɪdəns/

Sự tự tin, sự tin tưởng

Ví dụ

You need confidence to speak in public.

Bạn cần sự tự tin để nói trước công chúng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
Creativity

Creativity

/ˌkriːeɪˈtɪvəti/

Sự sáng tạo, tính sáng tạo

Ví dụ

Children often have amazing creativity.

Trẻ em thường có sự sáng tạo kinh ngạc.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Decisiveness

Decisiveness

/dɪˈsaɪsɪvnəs/

Sự quả quyết, sự kiên quyết

Ví dụ

A leader needs decisiveness in difficult times.

Một nhà lãnh đạo cần sự quyết đoán trong những thời điểm khó khăn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Determination

Determination

/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/

Sự quả quyết, sự kiên định

Ví dụ

With determination, you can achieve any goal.

Với sự kiên định, bạn có thể đạt được bất kỳ mục tiêu nào.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Diligence

Diligence

/ˈdɪlɪdʒəns/

Sự cần cù, sự siêng năng

Ví dụ

His diligence helped him pass the exam.

Sự cần cù của anh ấy đã giúp anh ấy vượt qua kỳ thi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Empathy

Empathy

/ˈɛmpəθi/

Sự đồng cảm, sự thông cảm

Ví dụ

It's important to show empathy towards others.

Việc thể hiện sự đồng cảm với người khác là rất quan trọng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
Enthusiasm

Enthusiasm

/ɪnˈθjuːziæzəm/

Sự nhiệt tình, sự hăng hái

Ví dụ

They started the project with great enthusiasm.

Họ bắt đầu dự án với sự hăng hái tuyệt vời.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Generosity

Generosity

/ˌdʒenəˈrɒsəti/

Sự rộng lượng, sự hào phóng

Ví dụ

Everyone admires his generosity to charity.

Mọi người đều ngưỡng mộ sự rộng lượng của anh ấy đối với từ thiện.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Gratitude

Gratitude

/ˈɡrætɪtjuːd/

Sự biết ơn, lòng biết ơn

Ví dụ

We want to express our gratitude for your help.

Chúng tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn đối với sự giúp đỡ của bạn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
Honesty

Honesty

/ˈɒnɪsti/

Sự thật thà, tính trung thực

Ví dụ

Honesty is the best policy.

Thật thà là thượng sách.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần