Log in

Preview "Từ vựng về Cảm xúc - Emotion Vocabulary" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Từ vựng về Cảm xúc - Emotion Vocabulary

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Tính từ
Amused

Amused

/ə’mju:zd/

vui vẻ

Ví dụ

She looked amused by the clown's performance.

Cô ấy trông có vẻ vui vẻ trước màn biểu diễn của chú hề.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 2:
Flashcard
Tính từ
Delighted

Delighted

/dɪˈlaɪtɪd/

rất hạnh phúc

Ví dụ

I was delighted to receive your invitation.

Tôi rất hạnh phúc khi nhận được lời mời của bạn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 3:
Flashcard
Tính từ
Ecstatic

Ecstatic

/ɪkˈstætɪk/

vô cùng hạnh phúc

Ví dụ

The fans were ecstatic when their team won.

Những người hâm mộ đã vô cùng hạnh phúc khi đội của họ giành chiến thắng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 4:
Flashcard
Tính từ
Enthusiastic

Enthusiastic

/ɪnθju:zi’æstɪk/

nhiệt tình

Ví dụ

He is very enthusiastic about his new job.

Anh ấy rất nhiệt tình với công việc mới của mình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 5:
Flashcard
Tính từ
Excited

Excited

/ɪkˈsaɪtɪd/

hứng thú

Ví dụ

The children are excited about the school trip.

Lũ trẻ đang rất hứng thú về chuyến đi chơi của trường.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 6:
Flashcard
Tính từ
Great

Great

/ɡreɪt/

tuyệt vời

Ví dụ

I feel great after a good night's sleep.

Tôi cảm thấy tuyệt vời sau một giấc ngủ ngon.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 7:
Flashcard
Tính từ
Happy

Happy

/’hæpi/

hạnh phúc

Ví dụ

They look like a very happy couple.

Họ trông như một cặp đôi rất hạnh phúc.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 8:
Flashcard
Tính từ
Intrigued

Intrigued

/ɪnˈtriːɡd/

hiếu kỳ

Ví dụ

I'm intrigued to know what happens next.

Tôi rất hiếu kỳ muốn biết chuyện gì xảy ra tiếp theo.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 9:
Flashcard
Tính từ
Keen

Keen

/kiːn/

ham thích, tha thiết

Ví dụ

He is keen to start his own business.

Anh ấy rất tha thiết được bắt đầu công việc kinh doanh riêng của mình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 10:
Flashcard
Tính từ
Nonplussed

Nonplussed

/ˌnɒnˈplʌst/

ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì

Ví dụ

He was completely nonplussed by her sudden arrival.

Anh ấy hoàn toàn ngạc nhiên đến mức không biết phải làm gì trước sự xuất hiện đột ngột của cô ấy.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 11:
Flashcard
Tính từ
Overwhelmed

Overwhelmed

/ˌoʊvərˈwelmd/

choáng ngợp

Ví dụ

She was overwhelmed by the amount of support she received.

Cô ấy đã choáng ngợp trước lượng sự ủng hộ mà mình nhận được.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 12:
Flashcard
Tính từ
Overjoyed

Overjoyed

/ˌoʊvərˈdʒɔɪd/

cực kỳ hứng thú

Ví dụ

The family was overjoyed to be together again.

Gia đình đã cực kỳ hứng thú khi được đoàn tụ bên nhau.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 13:
Flashcard
Tính từ
Positive

Positive

/ˈpɑːzətɪv/

lạc quan

Ví dụ

Try to maintain a positive attitude.

Hãy cố gắng duy trì một thái độ lạc quan.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 14:
Flashcard
Tính từ
Relaxed

Relaxed

/ rɪˈlækst/

thư giãn, thoải mái

Ví dụ

He felt much more relaxed after his holiday.

Anh ấy cảm thấy thoải mái hơn nhiều sau kỳ nghỉ của mình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 15:
Flashcard
Tính từ
Surprised

Surprised

/sə’praɪzd/

ngạc nhiên

Ví dụ

We were very surprised by the news.

Chúng tôi đã rất ngạc nhiên trước tin tức đó.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần