Preview "Luyện đề Online - Bài 7 Hệ Trục Tọa Độ Trong Không Gian Lớp 12 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
(0;0;0).
(1;0;0).
(0;1;0).
(0;0;1).
z = 0.
y = 0.
x = 0.
$x + y + z = 0$ .
(x;0;0).
(0;y;0).
(0;0;z).
(x;y;0).
A(2; -3; 0).
B(2; 0; -3).
C(0; 2; -3).
D(2; -3; 1).
A(3;1;-2).
B(0;4;-2).
C(3;0;-2).
D(3;1;0).
$(1;1,5;2)$ .
$(1,5;1;2)$ .
$(2;1;1,5)$ .
$(1;2;1,5)$ .
$\overrightarrow{OM} = x\vec{i} + y\vec{j} + z\vec{k}$ .
$\overrightarrow{OM} = x\vec{i} - y\vec{j} + z\vec{k}$ .
$\overrightarrow{OM} = z\vec{i} + y\vec{j} + x\vec{k}$ .
$\overrightarrow{OM} = x\vec{i} + y\vec{k} + z\vec{j}$ .
(3;0;5).
(0;-2;5).
(3;-2;0).
(0;0;5).
$(3;0;0)$ .
$(0;-2;0)$ .
$(0;0;5)$ .
$(3;-2;0)$ .
(4;0;0).
(-4;0;0).
(0;4;0).
(0;0;4).
(0;3;0).
(0;-3;0).
(-3;0;0).
(0;0;-3).
$(-2;4;0)$ .
$(-2;0;6)$ .
$(0;4;6)$ .
$(0;4;0)$ .
(3;4;0).
(3;0;5).
(0;4;5).
(3;4;5).
$(4;3;2)$ .
$(3;4;2)$ .
$(4;2;3)$ .
$(-4;-3;2)$ .
(1;0;0), (0;1;0), (0;0;1).
(0;1;0), (1;0;0), (0;0;1).
(1;1;0), (0;1;1), (1;0;1).
(1;0;0), (0;0;1), (0;1;0).
(2;3;4).
(-2;3;4).
(2;-3;4).
(2;4;-3).
$x = x'$ .
$x = x'$ , $y = y'$ và $z = z'$ .
$x + y + z = x' + y' + z'$ .
$|x| = |x|$ , $|y| = |y|$ , $|z| = |z|$ .
Cho $\vec{a} = (m;2;-1)$ và $\vec{b} = (3;2;-1)$ . De $\hat{\mathbf{e}}$ $\vec{a} = \vec{b}$ thì
$m = -3$ .
$m = -1$ .
$m = 2$ .
$m = 3$ .
$m = -4$ .
$m = -2$ .
$m = 4$ .
$m = 6$ .
(3;2;5).
(-3;-2;5).
(3;-2;5).
(5;-2;3).
Cho $\vec{a} = (2; m; -3)$ và $\vec{b} = (2; 5; n)$ . Nếu $\vec{a} = \vec{b}$ thì $m + n$ bằng
2.
5.
8.
-8.
$(x_A - x_B; y_A - y_B; z_A - z_B)$ .
$(x_A + x_B; y_A + y_B; z_A + z_B)$ .
$(x_B - x_A; y_B - y_A; z_B - z_A)$ .
$(x_B + x_A; y_B - y_A; z_A - z_B)$ .
$(3;4; -4)$ .
$(-3; -4;4)$ .
$(5;0;2)$ .
$(3; -4;4)$ .
(4;1;6).
(-6;5;-2).
(6;1;2).
(4;5;6).
$(-1; 3; 7)$ .
$(5; -5; 3)$ .
$(5; 3; 7)$ .
$(-1; -5; 3)$ .
(1;0;6).
(-5;6;-4).
(3;2;4).
(-1;0;6).
(7;2;4).
(1;2;4).
(7;-2;4).
(5;2;1).
(150;200;0).
(-150;-200;0).
(200;150;0).
(150;200;1).
$(2;2;3)$ .
$(2;3;2)$ .
$(4;2;3)$ .
$(2;-2;3)$ .
Ba trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau.
Gốc tọa độ có tọa độ $O(0;0;0)$ .
Mặt phẳng (Oxy) gồm các điểm có tung độ bằng 0.
Một điểm nằm trên trục Oz thì hoàngh độ và tung độ của điểm đó đều bằng 0.
M thuộc mặt phẳng (Oyz).
M thuộc mặt phẳng (Oxy).
Hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oyz) chính là M.
M nằm trên trục Oy.
Hoành độ của A bằng 2.
Tung độ của A bằng -1.
Cao độ của A bằng 5.
$\overrightarrow{OA}=(2;-1;5)$ .
Hình chiếu vuông góc của M trên trục Ox là $(-2;0;0)$ .
Hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oyz) là (0;4;6).
Hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oxz) là (-2;4;0).
Hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oxy) là (-2;4;0).
C(2;3;0).
D'(2;0;4).
B'(0;3;-4).
C(2;3;4).
$\vec{a}=(2;-1;3)$ .
Néu $\vec{b}=(2;-1;3)$ thì $\vec{a}=\vec{b}$ .
Vecto-không có tọa độ (0;0;0).
$\vec{j}=(0;0;1)$ .
Nếu $\vec{a} = \vec{b}$ thì $m = 3$ .
Nếu $\vec{a} = \vec{b}$ thì $n = -1$ .
Với $m = 3, n = 1$ thì $\vec{a} = \vec{b}$ .
Với $m = 3, n = -1$ thì $\vec{a} = \vec{b}$ .
$\overrightarrow{AB}=(3;-3;2)$ .
$\overrightarrow{BA}=(-3;3;-2)$ .
$\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{BA}$ .
$\overrightarrow{AB}=-\overrightarrow{BA}$ .
$\overrightarrow{AA'} = (4;0;-1)$ .
B'(7;2;4).
C(11;-3;8).
$\overrightarrow{B'C'} = (-4;5;-4)$ .
$\overrightarrow{AB} = (-30; -40; 3)$ .
B(-20; - 20;5)
Tung độ của điểm B bằng 20.
Cao độ của thiết bị tăng thêm 3 km.