Preview "Luyện đề Online - Bài 8 Biểu Thức Tọa Độ Của Các Phép Toán Vectơ Lớp 12 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
$(-2; 4; 4)$ .
$(6; -6; 2)$ .
$(-2; 6; 4)$ .
$(2; 4; -4)$ .
$(6;-1;3)$ .
$(4;-1;-5)$ .
$(4;5;-5)$ .
$(-4;5;5)$ .
$(-6;-3;9)$ .
$(-6;3;9)$ .
$(6;3;-9)$ .
$(-2;3;9)$ .
$(-1; -3; 7)$ .
$(5; -3; 7)$ .
$(1; -5; 9)$ .
$(-1; -5; 9)$ .
1.
2.
3.
4.
(4;2;-6).
(-4;-2;6).
(-4;2;-6).
(-4;-2;-6).
$m = 3$ .
$m = -3$ .
$m = 6$ .
$m = 2$ .
1.
2.
4.
3.
$(2;3;-1)$ .
$(0;3;-1)$ .
$(0;-3;1)$ .
$(4;1;3)$ .
$(2;-1;3)$ .
$(3;1;3)$ .
$(3;-1;3)$ .
$(6;-2;6)$ .
(1;1;3).
(3;3;9).
(1;3;1).
(-1;1;3).
$(3;-2;-3)$ .
$(5;1;-4)$ .
$(-5;1;4)$ .
$(5;-1;-4)$ .
$(1;3;-3)$ .
$(2;3;-3)$ .
$(2;-3;3)$ .
$(3;2;-3)$ .
$(Oxz)$ .
$(Oyz)$ .
$(Oxy)$ .
Không thuộc mặt phẳng tọa độ nào.
(4;4;−3).
(2;4;−3).
(4;−4;3).
(3;4;−2).
7.
1.
-7.
-1.
$\sqrt{41}$ .
7.
$\sqrt{45}$ .
11.
$\vec{b} = (2;-1;0)$ .
$\vec{b} = (1;1;1)$ .
$\vec{b} = (2;1;-1)$ .
$\vec{b} = (0;1;2)$ .
$0^{\circ}$ .
$60^{\circ}$ .
$90^{\circ}$ .
$180^{\circ}$ .
2.
4.
-4.
0.
3.
4.
$\sqrt{17}$ .
5.
60°.
30°.
45°.
90°.
30°.
60°.
90°.
120°.
$\sqrt{2}$ .
1.
2.
3.
(60;30;1).
(260;430;11).
(-60;-30;-1).
(60;-30;1)
$(8;6;3)$ .
$(4;6;3)$ .
$(4;3;1,5)$ .
$(4;3;3)$ .
(280;340;5).
(290;345;5,5).
(320;360;6).
(230;315;4,5).
$(3;2;1)$ .
$(-3; - 2;1)$ .
$(-3;2;1)$ .
$(2; - 3;1)$ .
3 km.
4 km.
$\sqrt{17}$ km.
5 km.
30 km.
20 km.
10√5 km.
40 km.
Cho $\vec{a} = (2; -1; 3)$ và $\vec{b} = (-1; 4; 2)$ . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
$\vec{a} + \vec{b} = (1; 3; 5)$ .
$\vec{a} - \vec{b} = (1; -5; 1)$ .
$2\vec{a} = (4; -2; 6)$ .
Vector đổi của $\vec{b}$ là (1; -4; -2).
Cho $\vec{u} = (1; -2; 3)$ và $\vec{v} = (2; -4; 6)$ . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Hai vecto $\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng phương.
$\vec{v} = 2\vec{u}$ .
$\vec{u} - \vec{v} = (1; -2; 3)$ .
$\vec{u} + \vec{v} = (3; -6; 9)$ .
$3\vec{a} + 2\vec{b} = \vec{c}$ .
$2\vec{a} - \vec{b} = (0;3;-5)$ .
$\vec{a} + \vec{b} = (3;1;2)$ .
Hai vecto $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương.
$M(3;-1;3)$ .
M thuộc mặt phẳng (Oxy).
Hoành độ của M bằng 3.
$\overrightarrow{AM} = \overrightarrow{MB}$ .
Trọng tâm của tam giác là $G(1;2;0)$ .
Trọng tâm G thuộc mặt phẳng (Oxy).
Trung điểm của AB là $M(1;3;3)$ .
Trọng tâm G nằm trên trục Oz.
Cho $\vec{a} = (2; -1; 2)$ và $\vec{b} = (1; 2; 0)$ . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
$\vec{a}\cdot\vec{b}=0$ .
$|\vec{a}| = 3$
$\left|\vec{b}\right|=\sqrt{5}$ .
Góc giữa $\vec{a}$ và $\vec{b}$ bằng $60^{\circ}$ .
$\vec{a}\cdot\vec{b}=1.$
$\cos(\vec{a},\vec{b})=1/2.$
Góc giữa hai vecto bằng 90°.
$\left|\vec{a}+\vec{b}\right|=\sqrt{6}$ .
$AB = AC$ .
$\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0$ .
$BC = \sqrt{10}$ .
Tam giác ABC là tam giác đều.
$\overrightarrow{AB} = (60; 30; 1)$ .
$\overrightarrow{BC} = (30;15;0,5)$ .
$C(190;245;6,5)$ .
Cao độ của máy bay tại C bằng 6 km.
Hoành độ của khinh khí cầu bằng 2.
Tung độ của khinh khí cầu bằng 1.
Cao độ của khinh khí cầu bằng 0,5.
Tọa độ của khinh khí cầu là $(-2;1;0,5)$ .