Log in

Preview "Luyện đề Online - Bài 5 Ứng Dụng Đạo Hàm Để Giải Quyết Một Số Vấn Đề Liên Quan Đến Thực Tiễn Lớp 12 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Luyện đề Online - Bài 5 Ứng Dụng Đạo Hàm Để Giải Quyết Một Số Vấn Đề Liên Quan Đến Thực Tiễn Lớp 12 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
Câu 19:
item_1item_2
Câu 24:
item_1item_2item_3
  • a)

    Khi $t$ thay đổi từ 1 đến 3, độ biến thiên của $Q$ bằng 12.

    T
    F
  • b)

    Tốc độ thay đổi trung bình của $Q$ trên đoạn [1;3] bằng 6.

    T
    F
  • c)

    Tốc độ thay đổi tức thời của Q tại t = 2 bằng 6.

    T
    F
  • d)

    Tốc độ thay đổi trung bình của Q trên [1;3] bằng Q'(1).

    T
    F
  • a)

    Vận tốc của chất điểm là $v(t)=3t^{2}-12t+8$ .

    T
    F
  • b)

    Gia tốc của chất điểm là $a(t)=6t-12$ .

    T
    F
  • c)

    Tại t=2, vận tốc của chất điểm bằng -4.

    T
    F
  • d)

    Tại t = 2, chất điểm đúng yên.

    T
    F
  • a)

    Vận tốc của vật là $v(t)=18-6t$ .

    T
    F
  • b)

    Vật đạt độ cao lớn nhất tại t = 3.

    T
    F
  • c)

    Độ cao lớn nhất của vật bằng 28.

    T
    F
  • d)

    Sau thời điểm t = 3, độ cao của vật tiếp tục tăng.

    T
    F
  • a)

    Chi phí biên là $C'(x)=25+0,4x+0,006x^{2}$ .

    T
    F
  • b)

    $C(10)=29,6.$

    T
    F
  • c)

    Chi phí biên tăng khi $x \geq 0$ .

    T
    F
  • d)

    $C'(10)$ luôn bằng chính xác $C(11)-C(10)$ .

    T
    F
  • a)

    $P(0)=100$ .

    T
    F
  • b)

    Khi t tiến tới +∞, $P(t)$ tiến tới 800.

    T
    F
  • c)

    $P'(t) > 0$ với mọi $t \geq 0$ .

    T
    F
  • d)

    Theo mô hình, số lượng cá thể có thể vượt quá 800.

    T
    F
  • a)

    Chiều dài của hình chữ nhật là 16 - x.

    T
    F
  • b)

    Diện tích được biểu diễn bởi $S(x)=16x-x^{2}$ .

    T
    F
  • c)

    Diện tích lớn nhất bằng 64 cm².

    T
    F
  • d)

    Diện tích lớn nhất đạt được khi x = 4 cm.

    T
    F
  • a)

    Điều kiện của x là 0 < x < 24.

    T
    F
  • b)

    Thể tích của hộp là $V(x)=x(48-2x)^{2}$ .

    T
    F
  • c)

    Thể tích lớn nhất đạt được khi x = 8 cm.

    T
    F
  • d)

    Thể tích lớn nhất bằng 4096 cm³.

    T
    F
  • a)

    Doanh thu là $R(x)=200x-2x^{2}$ .

    T
    F
  • b)

    Lợi nhuận là $P(x)=160x-2x^{2}-800$ .

    T
    F
  • c)

    Lợi nhuận lớn nhất bằng 2400.

    T
    F
  • d)

    Lợi nhuận lớn nhất đạt được khi x = 50.

    T
    F
  • a)

    Diện tích toàn phần có thể viết $S(r)=2\pi r^{2}+\frac{500\pi}{r}$ .

    T
    F
  • b)

    Diện tích toàn phần nhỏ nhất khi r = 5 cm.

    T
    F
  • c)

    Khi diện tích toàn phần nhỏ nhất thì h = 5 cm.

    T
    F
  • a)

    Giá vé là 80–4n (nghìn đồng).

    T
    F
  • b)

    Số người mua vé là 500 + 50n.

    T
    F
  • c)

    Doanh thu đạt lớn nhất khi n = 4.

    T
    F
  • d)

    Giá vé để doanh thu lớn nhất là 60 nghìn đồng.

    T
    F