Preview "Luyện đề Online - Bài 5 Ứng Dụng Đạo Hàm Để Giải Quyết Một Số Vấn Đề Liên Quan Đến Thực Tiễn Lớp 12 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
6.
7.
8.
9.
$-6\mathrm{m / s}$ .
$-4\mathrm{m / s}$ .
$2\mathrm{m / s}$ .
$4\mathrm{m / s}$ .
$3 \, m/s^{2}$ .
$5 \, m/s^{2}$ .
$6 \, m/s^{2}$ .
$9 \, m/s^{2}$ .
Độ cao của một vật được mô tả bởi $h(t)=40t-5t^{2}+2$ , với $t\geq0$ . Vận tốc của vật tại t=3 bằng
5 m/s.
10 m/s.
15 m/s.
20 m/s.
10.
15.
20.
25.
$\frac{1}{4}$ .
$\frac{1}{2}$ .
1.
2.
35 nghìn đồng.
45 nghìn đồng.
50 nghìn đồng.
65 nghìn đồng.
60.
70.
80.
100.
10.
20.
30.
40.
-1.
0.
1.
2.
100.
500.
900.
1000.
$C(x) \rightarrow 0$ .
$C(x) \rightarrow 250$ .
$C(x) \rightarrow +\infty$ .
$C(x) \rightarrow -\infty$ .
72 cm².
81 cm².
90 cm².
108 cm².
400 m².
600 m².
800 m².
1600 m².
5 cm.
6 cm.
7 cm.
8 cm.
6 cm.
8 cm.
10 cm.
12 cm.
2 cm.
3 cm.
4 cm.
8 cm.
65 nghìn đồng.
70 nghìn đồng.
75 nghìn đồng.
80 nghìn đồng.
30.
45.
60.
75.
800.
900.
1000.
1600.
200.
210.
225.
240.
4.
6.
8.
16.
3 cm.
4 cm.
5 cm.
10 cm.
Khi $t$ thay đổi từ 1 đến 3, độ biến thiên của $Q$ bằng 12.
Tốc độ thay đổi trung bình của $Q$ trên đoạn [1;3] bằng 6.
Tốc độ thay đổi tức thời của Q tại t = 2 bằng 6.
Tốc độ thay đổi trung bình của Q trên [1;3] bằng Q'(1).
Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng có phương trình $s(t) = t^{3} - 6t^{2} + 8t$ .
Vận tốc của chất điểm là $v(t)=3t^{2}-12t+8$ .
Gia tốc của chất điểm là $a(t)=6t-12$ .
Tại t=2, vận tốc của chất điểm bằng -4.
Tại t = 2, chất điểm đúng yên.
Vận tốc của vật là $v(t)=18-6t$ .
Vật đạt độ cao lớn nhất tại t = 3.
Độ cao lớn nhất của vật bằng 28.
Sau thời điểm t = 3, độ cao của vật tiếp tục tăng.
Chi phí sản xuất x đơn vị hàng hóa được cho bởi $C(x) = 3000 + 25x + 0,2x^{2} + 0,002x^{3}$ .
Chi phí biên là $C'(x)=25+0,4x+0,006x^{2}$ .
$C(10)=29,6.$
Chi phí biên tăng khi $x \geq 0$ .
$C'(10)$ luôn bằng chính xác $C(11)-C(10)$ .
$P(0)=100$ .
Khi t tiến tới +∞, $P(t)$ tiến tới 800.
$P'(t) > 0$ với mọi $t \geq 0$ .
Theo mô hình, số lượng cá thể có thể vượt quá 800.
Chiều dài của hình chữ nhật là 16 - x.
Diện tích được biểu diễn bởi $S(x)=16x-x^{2}$ .
Diện tích lớn nhất bằng 64 cm².
Diện tích lớn nhất đạt được khi x = 4 cm.
Điều kiện của x là 0 < x < 24.
Thể tích của hộp là $V(x)=x(48-2x)^{2}$ .
Thể tích lớn nhất đạt được khi x = 8 cm.
Thể tích lớn nhất bằng 4096 cm³.
Doanh thu là $R(x)=200x-2x^{2}$ .
Lợi nhuận là $P(x)=160x-2x^{2}-800$ .
Lợi nhuận lớn nhất bằng 2400.
Lợi nhuận lớn nhất đạt được khi x = 50.
Diện tích toàn phần có thể viết $S(r)=2\pi r^{2}+\frac{500\pi}{r}$ .
Diện tích toàn phần nhỏ nhất khi r = 5 cm.
Khi diện tích toàn phần nhỏ nhất thì h = 5 cm.
Giá vé là 80–4n (nghìn đồng).
Số người mua vé là 500 + 50n.
Doanh thu đạt lớn nhất khi n = 4.
Giá vé để doanh thu lớn nhất là 60 nghìn đồng.