Log in

Preview "Luyện tập - Ôn tập số tự nhiên - Toán 5 KNTT" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Luyện tập - Ôn tập số tự nhiên - Toán 5 KNTT

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 3
A

Hàng nghìn

B

Hàng trăm

C

Hàng chục

D

Hàng đơn vị

A

Ba triệu không trăm bốn mươi mốt nghìn chín trăm bảy mươi lăm

B

Ba triệu bốn mươi mốt nghìn chín trăm bảy mươi lăm

C

Ba mươi triệu bốn trăm mười chín nghìn bảy trăm năm mươi

D

Ba tỷ không trăm bốn mươi mốt triệu chín trăm bảy mươi lăm

A

500 000 + 40 000 + 800 + 40 + 2

B

500 000 + 4 000 + 800 + 40 + 2

C

50 000 + 4 000 + 800 + 40 + 2

D

500 000 + 4 000 + 80 + 40 + 2

A

6 000

B

600 000

C

6 000 000

D

60 000 000

A

Đỉnh E-vơ-rét (8 848 m)

B

Đỉnh núi Bà Đen (986 m)

C

Đỉnh Ô-lim-pót Mon (25 000 m)

D

Đỉnh Phan-xi-păng (3 143 m)

A

Bộ đồ chơi A (195 000 đồng)

B

Bộ đồ chơi B (1 175 000 đồng)

C

Bộ đồ chơi C (2 000 000 đồng)

D

Bộ đồ chơi D (500 000 đồng)

A

2 540 000

B

2 550 000

C

2 500 000

D

2 600 000

A

100 000

B

999 999

C

900 000

D

888 888

A

1

B

0

C

10

D

Không có số nhỏ nhất

A

1 000 001

B

999 999

C

999 990

D

900 000

A

3 000

B

30 000

C

300 000

D

3 000 000

A

2 873; 2 837; 3 018; 3 293

B

3 293; 3 018; 2 873; 2 837

C

2 837; 2 873; 3 018; 3 293

D

2 837; 2 873; 3 293; 3 018

A

50 chục nghìn

B

5 chục nghìn

C

2 chục nghìn

D

52 chục nghìn

A

1, 7, 3

B

7, 3, 0

C

5, 3, 9

D

3, 0, 5

A

Hàng đơn vị

B

Hàng nghìn

C

Hàng chục

D

Hàng lớp triệu

A

Hai mươi sáu triệu bốn trăm nghìn năm trăm

B

Hai mươi sáu triệu bốn mươi nghìn năm trăm

C

Hai trăm sáu mươi bốn triệu năm trăm

D

Hai mươi sáu nghìn bốn trăm năm trăm

A

1, 3, 5, 7, 9

B

0, 2, 4, 6, 8

C

1, 2, 3, 4, 5

D

Bất kỳ chữ số nào

A

3 041 976

B

3 041 974

C

3 041 970

D

3 041 980

A

>

B

<

C

=

D

Không so sánh được