Log in

Preview "Luyện tập 1" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Luyện tập 1

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Quy đồng phần thập phân rồi nhân.

B

Nhân như nhân các số tự nhiên.

C

Đặt dấu phẩy ngay khi bắt đầu nhân.

D

Chỉ nhân phần nguyên với nhau.

A

Đặt dấu phẩy thẳng cột với các thừa số.

B

Đếm xem trong phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu chữ số.

C

Luôn đặt dấu phẩy sau chữ số đầu tiên bên trái.

D

Dịch dấu phẩy sang phải.

A

1 chữ số.

B

2 chữ số.

C

3 chữ số.

D

Không có chữ số nào.

A

Tính chất kết hợp.

B

Tính chất nhân với số 1.

C

Tính chất giao hoán.

D

Tính chất phân phối.

A

Tính chất giao hoán.

B

Tính chất kết hợp.

C

Tính chất nhân với số 0.

D

Tính chất phân phối.

A

1,0.

B

0,1.

C

0,01.

D

0,11.

A

32,1.

B

3,21.

C

321.

D

0,321.

A

Chính số đó.

B

1.

C

0.

D

Không xác định.

A

6,02.

B

60,2.

C

0,602.

D

5,62.

A

a × b + c.

B

a × b + a × c.

C

a + b × c.

D

a × b × c.

A

154,8.

B

1,548.

C

15,48.

D

14,58.

A

111,69.

B

11,169.

C

1116,9.

D

110,69.

A

21,025.

B

21,25.

C

2,1025.

D

210,25.

A

6,84.

B

68,4.

C

0,684.

D

34,2.

A

>.

B

<.

C

=.

D

Không so sánh được.

A

A > B.

B

A < B.

C

A = B.

D

A = B + 1.

A

2,236.

B

22,36.

C

2,263.

D

223,6.

A

75 000 đồng.

B

87 500 đồng.

C

85 500 đồng.

D

97 500 đồng.

A

x = 6,72.

B

x = 5,6.

C

x = 4,2.

D

x = 6,6.