Preview "Luyện tập 1" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
Ki-lô-mét vuông (km²)
Héc-tô-mét vuông (hm²)
Đề-ca-mét vuông (dam²)
Mét vuông (m²)
100 m²
1 000 m²
10 000 m²
1 000 000 m²
10 ha
100 ha
1 000 ha
10 000 ha
cm²
mm²
ha
dm²
10 000 m²
100 000 m²
1 000 000 m²
100 m²
Đề-xi-mét vuông
Xăng-ti-mét vuông
Mi-li-mét vuông
Mét vuông
72,5 km²
725 ha
72,5 ha
7,25 ha
Hàng đơn vị
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng chục
25 ha
2,5 ha
0,25 ha
250 ha
4,12 ha
412 ha
41,2 ha
0,412 ha
Đổi 11 km² sang héc-ta:
110 ha
1 100 ha
11 000 ha
1,1 ha
4,8 ha
480 ha
48 ha
4 800 ha
75 ha
750 ha
7 500 ha
0,75 ha
8 ha
80 ha
0,8 ha
0,08 ha
4,02 m² < 42 m²
4,2 m² = 42 m²
42 m² = 42 m²
402 m² > 42 m²
>
<
=
Không xác định
2 000
200 000
2 000 000
20 000
800 m²
8 000 m²
80 000 m²
800 000 m²
45 m²
4,5 m²
0,45 m²
450 m²
km²
ha
m²
mm²
15 000 m²
5 000 m²
1,5 ha
20 000 m²
0,16 ha
1,6 ha
16 ha
0,016 ha
1 500 000 đồng
9 000 000 đồng
18 000 000 đồng
3 000 000 đồng
1 km²
1 ha
1 m²
100 ha
10 000 m²
15 000 m²
1 000 m²
5 000 m²
2 cm
2 dm
2 m
4 m
50 m²
500 m²
5 000 m²
5 ha
100 m²
1 000 m²
10 000 m²
1 km²
Một tấm bảng quảng cáo hình chữ nhật diện tích 12 m². Nếu chiều dài là 4m thì chu vi tấm bảng là:
14 m
7 m
24 m
12 m
1 500 dm²
15 000 dm²
150 000 dm²
1 500 000 dm²
120 m²
12 m²
1,2 m²
2,4 m²
1 200 m²
2 400 m²
240 m²
4 800 m²
4 ha
2 ha
40 ha
0,4 ha
1,598 m²
0,1598 m²
0,01598 m²
15,98 m²
12,5
12,05
125
12,005
2 ha
20 ha
0,2 ha
200 ha
1 000 000 đồng
10 000 000 đồng
4 000 000 đồng
25 000 000 đồng
2,03 ha
2,3 ha
20 300 m²
Cả A và C đều đúng
0,32 ha
3,2 ha
0,48 ha
0,032 ha