Preview "Luyện tập 1" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
31,4
314
3 140
0,314
314
0,314
3,14
31,4
3,14 : 10
3,14 × 10
3,14 : 0,1
3,14 × 100
0,314
31 400
314 000
3,14
2,5 × 6,1 = 6,1 × 2,5
2,5 - 6,1 = 6,1 - 2,5
2,5 : 6,1 = 6,1 : 2,5
2,5 + 6,1 = 6,1 - 2,5
20,68
19,68
20,58
65,5
48,09
47,09
47,19
57,09
4,745
47,45
4,645
0,4745
12,34
1,234
123,4
12,43
1,53
1,63
1,7
1,87
x = 23,67
x = 126,13
x = 23,77
x = 22,67
Tìm x, biết x : 3,8 = 21,34:
x = 81,092
x = 5,61
x = 81,92
x = 8,1092
Một tấm bản đồ hình chữ nhật có chiều dài 8,4 dm và chiều rộng 6,5 dm. Diện tích tấm bản đồ đó là:
54,6 dm²
29,8 dm²
5,46 dm²
546 dm²
37
370
3,7
9,25
5,6
0,56
56
560
15,6 mm
16,5 mm
14,8 mm
18,9 mm
26 mm
25 mm
24 mm
23 mm
36,6 m
18,3 m
9,6 m
74,82 m
1 212 m²
606 m²
60,6 m²
70,4 m²
Diện tích nhà máy lớn hơn 1/100 ha
Diện tích nhà máy bé hơn 1/100 ha
Diện tích nhà máy bằng 1/100 ha
Không so sánh được
142,5 g
62,7 g
79,8 g
205,2 g
9,43 tấn
12,13 tấn
10,78 tấn
18,86 tấn
9,43 tấn
12,13 tấn
10,78 tấn
14,83 tấn
27,3 dm²
13,65 dm²
13,56 dm²
10,92 dm²
65,28
43,28
50,6 : 2,3 + 43,28
65,2
Tính nhẩm 31,4 : 100 là:
3,14
0,314
0,0314
314
Tính nhẩm 3,14 × 0,01 là:
314
0,314
0,0314
0,00314
A > B
A < B
A = B
Không so sánh được
Có, vì 0,9 + 0,25 > 1,06
Không, vì 0,9 + 0,25 < 1,06
Có, vì 0,9 < 1,06
Không, vì 0,25 < 0,9
45,8
4,58
458
40,58
Gấp 2 lần
Giảm 2 lần
Gấp 5 lần
Không đổi
22,5
2,25
9
11,25
10,8
1,08
0,108
108
9 378 tấn
93 780 tấn
937,8 tấn
93,78 tấn
320,04 m²
315,5 m²
12,6 m²
396,9 m²
3,21
0,321
32,1
3,12
3,14 × 10
3,14 : 0,1
314 × 0,1
Cả A và B đều bằng nhau và lớn nhất
x = 15
x = 1,5
x = 150
x = 30
12,5 kg
12 kg
15,8 kg
12,8 kg
5,3
3,7
13,5
4,3