Preview "Luyện tập 1" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
Bán kính
Đường kính
Tâm
Chu vi
Đường kính
Bán kính
Dây cung
Đường cao
1 lần
2 lần
3 lần
4 lần
Bán kính
Diện tích
Đường kính
Tâm
$C = r \times 3,14$
$C = r \times 2 \times 3,14$
$C = r \times r \times 3,14$
$C = r : 2 \times 3,14$
Lấy bán kính nhân với 2 rồi nhân với $3,14$.
Lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với $3,14$.
Lấy đường kính nhân với bán kính rồi nhân với $3,14$.
Lấy đường kính nhân với $3,14$.
$3,14$
$3,41$
$3,15$
$3,1416$
$2 \text{ cm}$
$4 \text{ cm}$
$1 \text{ cm}$
$6,28 \text{ cm}$
$20 \text{ dm}$
$5 \text{ dm}$
$10 \text{ dm}$
$31,4 \text{ dm}$
Ê-ke
Thước dây
Com-pa
Thước tỉ lệ
$18,84 \text{ dm}$
$113,04 \text{ dm}$
$9,42 \text{ dm}$
$18,84 \text{ dm}^2$
$15,7 \text{ cm}$
$31,4 \text{ cm}$
$78,5 \text{ cm}$
$15,7 \text{ cm}^2$
$12,56 \text{ cm}^2$
$6,28 \text{ cm}^2$
$12,56 \text{ cm}$
$4 \text{ cm}^2$
$314 \text{ m}^2$
$1\,256 \text{ m}^2$
$314 \text{ m}$
$62,8 \text{ m}^2$
$2 \text{ dm}$
$1 \text{ dm}$
$3,14 \text{ dm}$
$4 \text{ dm}$
$3 \text{ cm}$
$9 \text{ cm}$
$4,5 \text{ cm}$
$6 \text{ cm}$
2 lần
4 lần
6,28 lần
Không đổi
3 lần
6 lần
9 lần
27 lần
$94,2 \text{ cm}$
$47,1 \text{ cm}$
$706,5 \text{ cm}^2$
$94,2 \text{ m}$
Hình tròn tâm O có bán kính $r$, hình tròn tâm I có đường kính $d$. Nếu $d = 2 \times r$ thì:
Chu vi hai hình tròn bằng nhau.
Diện tích hình tròn tâm I lớn hơn.
Chu vi hình tròn tâm O lớn hơn.
Không thể so sánh.
$1\,570 \text{ m}$
$157 \text{ m}$
$15\,700 \text{ m}$
$3\,140 \text{ m}$
$18,84 \text{ dm}$
$9,42 \text{ dm}$
$28,26 \text{ dm}$
$18,84 \text{ dm}^2$
$28,26 \text{ dm}^2$
$18,84 \text{ dm}^2$
$9,42 \text{ dm}^2$
$37,68 \text{ dm}^2$
$125\,600 \text{ m}^2$
$1\,256 \text{ m}^2$
$12,56 \text{ ha}$
Cả A và C đều đúng
$3,768 \text{ m}$
$37,68 \text{ m}$
$12,56 \text{ m}$
$1,256 \text{ m}$
$3\,846,5 \text{ cm}^2$
$219,8 \text{ cm}^2$
$1\,538,6 \text{ cm}^2$
$38,465 \text{ dm}^2$
Mai đo được đường kính của một mặt bàn hình tròn là $1,4 \text{ m}$. Diện tích của mặt bàn đó là:
$1,5386 \text{ m}^2$
$6,1544 \text{ m}^2$
$4,396 \text{ m}^2$
$1,5386 \text{ cm}^2$
$1,7898 \text{ m}^2$
$2,0096 \text{ m}^2$
$3,7994 \text{ m}^2$
$1,0362 \text{ m}^2$
$12,56 \text{ cm}^2$
$6,28 \text{ cm}^2$
$50,24 \text{ cm}^2$
$3,14 \text{ cm}^2$
Có, vì chu vi miệng bình bé hơn 2 lần chiều dài dây chun.
Không, vì chu vi miệng bình lớn hơn 2 lần chiều dài dây chun.
Có, vì chu vi miệng bình đúng bằng chiều dài dây chun.
Không, vì miệng bình quá nhỏ.
$10\,846,5 \text{ m}^2$
$7\,000 \text{ m}^2$
$3\,846,5 \text{ m}^2$
$13\,925 \text{ m}^2$
$766,16 \text{ m}^2$
$753,6 \text{ m}^2$
$11\,304 \text{ m}^2$
$12\,063,74 \text{ m}^2$
$21,5 \text{ cm}^2$
$78,5 \text{ cm}^2$
$100 \text{ cm}^2$
$86 \text{ cm}^2$
Trạm III
Trạm I
Trạm II
Ba trạm bằng nhau
$30\,014 \text{ cm}^2$
$29\,700 \text{ cm}^2$
$314 \text{ cm}^2$
$4\,950 \text{ cm}^2$
Một đường tròn có chu vi $31,4 \text{ m}$. Nếu ta tăng đường kính lên 2 lần thì chu vi mới là:
$62,8 \text{ m}$
$31,4 \text{ m}$
$125,6 \text{ m}$
$15,7 \text{ m}$
Diện tích hình đỏ gấp 2 lần diện tích hình xanh.
Đường kính hình đỏ gấp 2 lần đường kính hình xanh.
Bán kính hình đỏ gấp 2 lần bán kính hình xanh.
Diện tích hình đỏ gấp 4 lần diện tích hình xanh.
$9,8125 \text{ dm}^2$
$19,625 \text{ dm}^2$
$15,7 \text{ dm}^2$
$7,85 \text{ dm}^2$