Preview "Luyện tập 1" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
1 ha = 100 m²
1 ha = 1 000 m²
1 ha = 10 000 m²
1 ha = 100 000 m²
10 dm³
100 dm³
1 000 dm³
10 000 dm³
15
150
1 500
0,15
10 năm
100 năm
1 000 năm
50 năm
dm³
km²
tấn
ha
1 dm³ tương đương với:
1 lít
10 lít
100 ml
1 ml
10 phút
15 phút
20 phút
25 phút
1 kg bằng bao nhiêu gam?
10 g
100 g
1 000 g
10 000 g
m²
ha
km²
dm²
365 ngày
364 ngày
366 ngày
360 ngày
5,24
52,4
524
5,024
2,3 kg
23 kg
2,03 kg
230 kg
12 giờ 80 phút
13 giờ 20 phút
13 giờ 10 phút
12 giờ 20 phút
4 dm²
40 dm²
400 dm²
0,4 dm²
Tính: 9 phút 15 giây × 4.
36 phút 60 giây
37 phút
36,15 phút
37,1 phút
6,52
6,052
65,2
0,652
3,66
3,066
36,6
3,606
2 giờ 10 phút
1 giờ 10 phút
2 giờ 30 phút
1 giờ 50 phút
>
<
=
Không so sánh được
3 500 kg
3 050 kg
350 kg
35 000 kg
120 000 cm³
120 dm³
120 lít
Cả A, B, C đều đúng
108 lít
12 lít
10,8 lít
90 lít
12 giờ
35 giờ 50 phút
36 giờ 10 phút
35 giờ 10 phút
4 000 m²
400 m²
40 m²
16 000 m²
3,54 tấn
35,4 tạ
354 yến
Cả A, B, C đều đúng
8 phút 20 giây
7 phút 40 giây
9 phút
5 phút 20 giây
51,5 km/s
185 400 km/h
3 090 km/phút
Cả 3 đáp án trên
0,16 km²
1,12 km²
16 ha
Cả A và C đều đúng
4 phút 24 giây
4 phút 34 giây
3 phút 24 giây
4,24 phút
6,52 l
0,652 l
0,0652 l
65,2 l
300 m³
180 m³
240 m³
120 m³
1 giờ 8 phút
1 giờ 20 phút
1 giờ 30 phút
2 giờ
Một dải băng giấy dài 2 m cuộn được 16 vòng quanh một lõi nhựa. Chu vi trung bình mỗi vòng cuộn là:
12,5 cm
1,25 cm
8 cm
1,25 m
8 giờ tối (20 giờ)
4 giờ chiều (16 giờ)
6 giờ chiều (18 giờ)
10 giờ đêm (22 giờ)
25,4 m
12,6 m
50,8 m
25 m
10 000 người
100 000 người
900 000 người
800 000 người
37,68 cm²
12,56 cm²
25,12 cm²
50,24 cm²
3,9 kg
7,8 kg
31,2 kg
1,56 kg
8 khối
12 khối
24 khối
16 khối