Preview "Luyện tập 1" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
1 mm
1 cm
1 dm
1 m
cm
cm²
cm³
3cm
1 cm
10 cm
1 dm
Cả B và C đều đúng
dm
dm²
dm³
3dm
10 hình
100 hình
1 000 hình
10 000 hình
1 dm³ = 10 cm³
1 dm³ = 100 cm³
1 dm³ = 1 000 cm³
1 dm³ = 0,001 cm³
47 cm
47 cm²
47 cm³
4,7 cm³
Một nghìn đề-xi-mét
Một nghìn đề-xi-mét vuông
Một nghìn đề-xi-mét khối
Mười đề-xi-mét khối
m³
cm³
ha
km²
10
100
1 000
10 000
234 dm²
234 dm³
200,34 dm³
234 cm³
dm³
cm³
mm²
lít
dm³
cm³
mm³
m³
0,8 cm²
0,8 cm³
Không phẩy tám xăng-ti-mét khối
Cả B và C đều đúng
Diện tích một mặt
Chu vi đáy
Thể tích 1 dm³
Khối lượng 1 kg
1 dm³ bằng bao nhiêu lít?
1 lít
10 lít
100 lít
1 000 lít
30
300
3 000
0,003
1
10
100
0,1
20 cm²
20 dm³
20 cm³
200 cm³
Tính: 100 dm³ - 27 dm³.
73 dm
73 dm³
127 dm³
73 cm³
56
506
5 006
5 600
64 dm³
64 cm³
20 dm³
4 dm³
8,7
87
0,87
870
100 dm³
100 cm³
10 cm³
1 dm³
>
<
=
Không so sánh được
Điền số: 2 dm³ = ... cm³.
20
200
2 000
20 000
5
50
0,5
500
2,5
0,25
0,025
25
62 ô
125 ô
100 ô
80 ô
5 dm³
2 003 cm³
2,003 dm³
Cả B và C đều đúng
3 cm³
216 dm³
0,5 dm³
1 m³
21 600 cm³
216 000 cm³
2 160 cm³
2,16 cm³
Việt xếp 4 hình lập phương cạnh 1 cm thành một hình chữ nhật nằm ngang. Thể tích của hình đó là:
4 cm²
4 cm³
1 dm³
40 cm³
1/2
2/3
3/4
9/10
5 khối
50 khối
500 khối
5 000 khối
50 cm³
500 cm³
5 cm³
5 000 cm³
Một bể bơi chứa 480 m³ nước. Sau khi hút đi 5/8 lượng nước, số đề-xi-mét khối nước còn lại là:
180 dm³
180 000 dm³
300 000 dm³
18 000 dm³
1/2
1/4
1/8
1/6
157 cm³
1 570 cm³
15 700 cm³
1,57 cm³
1,95 kg
3,9 kg
7,8 kg
1,56 kg