Preview "Ôn tập Chương 8" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
Tám trăm năm mươi bảy mét khối.
Không phẩy tám trăm năm mươi bảy mét khối.
Không phẩy tám năm bảy mét khối.
Cả B và C đều đúng.
50
500
5 000
0,005
821 dm²
821 dm³
821 m³
8,21 dm³
1 000 cm³
10 000 cm³
100 000 cm³
1 000 000 cm³
cm³
dm³
m³
mm³
13,5 m³
13,05 m³
13,005 m³
13,05 dm³
1 dm³ tương đương với:
1 lít.
10 lít.
100 lít.
100 ml.
Một trăm phẩy năm xăng-ti-mét khối.
Một trăm xăng-ti-mét khối và năm phần mười.
Một linh năm xăng-ti-mét khối.
Mười phẩy năm xăng-ti-mét khối.
4,8
0,48
48
0,048
1 m²
1 m³
100 dm²
1 000 cm³
250
2 500
25 000
250 000
5
0,5
0,05
0,005
9,1 m³
9,55 m³
6,4 m³
95,5 m³
Tính: 1 000 m³ - 510 m³.
490 m³
590 m³
1 510 m³
49 m³
26,5
2,65
0,265
265
Tính: 8,5 m³ × 0,5.
4,25 m³
42,5 m³
1,7 m³
4,25 dm³
37,5 m³
375 m³
375 dm³
357 m³
>
<
=
Không so sánh được.
Điền số: 2,75 m² = ... dm².
275
27,5
2 750
0,0275
26,56 m³
6,64 m³
7,32 m³
8,3 m³
95 000 đồng.
89 595 đồng.
94 990 đồng.
105 780 đồng.
Hộp xanh.
Hộp đỏ.
Hộp vàng.
Ba hộp bằng nhau.
2 dm
3 dm
4 dm
12 dm
1 cm²
1 cm³
1 dm³
3 cm³
108 lít.
12 lít.
10,8 lít.
90 lít.
3,9 kg
7,8 kg
31,2 kg
1,56 kg
300 m³
180 m³
240 m³
120 m³
Khán đài A của một sân vận động có 6 000 khán giả, chiếm 30% tổng số khán giả. Tổng số khán giả là:
18 000 người.
20 000 người.
12 000 người.
24 000 người.
Nếu thời gian từ bây giờ đến nửa đêm bằng 1:2 thời gian từ đầu ngày đến bây giờ thì bây giờ là:
8 giờ tối.
4 giờ chiều (16 giờ).
6 giờ chiều.
10 giờ đêm.
36 m³
204 m³
214 m³
225 m³
Trung bình mỗi tháng nhà Nam dùng hết bao nhiêu mét khối nước nếu cả năm 2022 dùng hết 174 m³?
14,5 m³
14 m³
15,4 m³
17,4 m³
835 200 cm³
83 520 cm³
8 352 cm³
0,8352 m³
18 m³
2 m³
1,8 m³
10 m³
25 người.
25,6 người.
26 người.
20 người.
3 lần.
9 lần.
27 lần.
6 lần.
0,3 kg
300 g
0,15 kg
Cả A và B đều đúng.
0,8 m
8 m
80 cm
Cả A và C đúng.
157 cm³
1 570 cm³
15 700 cm³
1,57 cm³
4 giờ chiều.
8 giờ tối.
16 giờ (4 giờ chiều).
Cả A và C đúng.